Giá thép Hòa Phát hôm nay ngày 20/Tháng Hai /2024 mới nhất

Bảng giá thép Hòa Phát ngày hôm nay 20/02/2024 mới nhất

Giá thép Hòa Phát hôm nay tại miền Bắc đã điều chỉnh giảm giá mạnh với dòng thép cuộn CB240 từ mức 15.960 đồng/kg xuống còn 15.660 đồng/kg. Hiện trên sàn giao dịch Thượng Hải, với thép kỳ hạn tháng 12/2023 đã tăng lên mức 4.150 Nhân dân tệ/tấn. Theo các chuyên gia, giá thép đang có xu hướng quay trở lại một chu kỳ tăng mới sau thời gian liên tục đi xuống của năm 2022. Đợt điều chỉnh cuối tuần qua đã khiến giá thép trong nước đồng loạt tăng trước kỳ nghỉ Tết Nguyên đán.

Giá thép xây dựng hôm nay 20/02 trong nước tham khảo

  • Thương hiệu thép Hòa Phát tại miền Bắc đã điều chỉnh giảm giá mạnh với dòng thép cuộn CB240 từ mức 15.960 đồng/kg xuống còn 15.200 đồng/kg; và thép thanh vằn D10 CB300 giảm nhẹ, từ mức giá 15.990 đồng/kg còn 15.580 đồng/kg.
  • Thương hiệu thép Việt Ý đang ở mức thấp nhất trong 30 ngày qua, hiện thép cuộn CB240 tiếp tục giảm 210 đồng xuống 14.510 đồng/kg; Dòng CB300 tôn D10 giảm 300 đồng, giá 14.720 đồng/kg.
  • Thép Việt Đức, hiện dòng thép cuộn CB240 giảm 210 đồng xuống 14.350 đồng/kg; thép cây D10 CB300 giảm 300 đồng, giá 14.660 đồng/kg.
  • Thương hiệu thép VAS, với thép cuộn CB240, không đổi ở mức 14.510 đồng/kg; Dòng D10 CB300 tôn có giá 14.770 đồng/kg.
  • Thép Việt Sing, hiện thép cuộn CB240 đăng ký 200 đồng, xuống 14.310 đồng/kg; Thép cây D10 CB300 có giá 14.510 đồng/kg.
  • Thép Việt Nhật điều chỉnh giảm giá, với dòng CB240 giảm 200 đồng, giá 14.310 đồng/kg; tôn D10 CB300 ở mức 14.510 đồng/kg.

Bảng giá sắt thép xây dựng Hòa Phát ngày hôm nay 20/02/2024

Giá thép xây dựng Hòa Phát hôm nay 14/10.
Giá thép xây dựng Hòa Phát ngày hôm nay. Ảnh SteelOnline

Giá thép xây dựng hôm nay 20/02 ghi nhận thương hiệu thép Hòa Phát tiếp tục giảm giá bán, với dòng thép cuộn CB240 giảm 210 đồng, xuống mức 14.500 đồng/kg; thép thanh vằn D10 CB300 giảm sâu 700 đồng, có giá 14.600 đồng/kg

Giá Thép Xây Dựng Hòa Phát Miền Bắc hôm nay 20/02/2024

Chủng loại
Trọng lượng
Giá thép xây dựng Hòa Phát miền bắc
CB240
VNĐ/KG
CB300 CB400 CB500
KG/M KG/CÂY VNĐ/KG VNĐ/CÂY VNĐ/KG VNĐ/CÂY VNĐ/KG VNĐ/CÂY
Phi D6 0.22 0 14.9
Phi D8 0.4 0 14.9
Phi D10 0.59 6.89 15.29 105.348 15.39 106.037 15.39 106.037
Phi D12 0.85 9.89 15.14 149.734 15.24 150.723 15.24 150.723
Phi D14 1.16 13.56 15.09 204.62 15.19 205.976 15.19 205.976
Phi D16 1.52 17.8 15.09 268.602 15.19 270.382 15.19 270.382
Phi D18 1.92 22.41 15.09 338.166 15.19 340.407 15.19 340.407
Phi D20 2.37 27.72 15.09 418.294 15.19 421.066 15.19 421.066
Phi D22 2.86 33.41 15.09 504.156 15.19 507.497 15.19 507.497
Phi D25 3.73 43.63 15.09 658.376 15.19 662.739 15.19 662.739
Phi D28 4.7 54.96 15.09 829.346 15.19 834.842 15.19 834.842

Giá Thép Hòa Phát Miền Nam hôm nay 20/02/2024

Chủng loại
Trọng lượng
Giá thép xây dựng Hòa Phát miền nam
CB240
VNĐ/KG
CB300 CB400 CB500
KG/M KG/CÂY VNĐ/KG VNĐ/CÂY VNĐ/KG VNĐ/CÂY VNĐ/KG VNĐ/CÂY
Phi D6 0.22 0 14.92
Phi D8 0.4 0 14.92
Phi D10 0.59 6.89 15.45 106.45 15.55 107.139 15.55 107.139
Phi D12 0.85 9.89 15.25 150.822 15.35 151.811 15.35 151.811
Phi D14 1.16 13.56 15.25 206.79 15.35 208.146 15.35 208.146
Phi D16 1.52 17.8 15.25 271.45 15.35 273.23 15.35 273.23
Phi D18 1.92 22.41 15.25 341.752 15.35 343.993 15.35 343.993
Phi D20 2.37 27.72 15.25 422.73 15.35 425.502 15.35 425.502
Phi D22 2.86 33.41 15.25 509.502 15.35 512.843 15.35 512.843
Phi D25 3.73 43.63 15.25 665.357 15.35 669.72 15.35 669.72
Phi D28 4.7 54.96 15.25 838.14 15.35 843.636 15.35 843.636

Giá Thép Hòa Phát Miền Trung hôm nay 20/02/2024

Chủng loại
Trọng lượng
Giá thép xây dựng Hòa Phát miền trung
CB240
VNĐ/KG
CB300 CB400 CB500
KG/M KG/CÂY VNĐ/KG VNĐ/CÂY VNĐ/KG VNĐ/CÂY VNĐ/KG VNĐ/CÂY
Phi D6 0.22 0 14.9
Phi D8 0.4 0 14.9
Phi D10 0.59 6.89 15.15 104.383 15.25 105.072 15.25 105.072
Phi D12 0.85 9.89 14.95 147.855 15.05 148.844 15.05 148.844
Phi D14 1.16 13.56 14.95 202.722 15.05 204.078 15.05 204.078
Phi D16 1.52 17.8 14.95 266.11 15.05 267.89 15.05 267.89
Phi D18 1.92 22.41 14.95 335.029 15.05 337.27 15.05 337.27
Phi D20 2.37 27.72 14.95 414.414 15.05 417.186 15.05 417.186
Phi D22 2.86 33.41 14.95 499.479 15.05 502.82 15.05 502.82
Phi D25 3.73 43.63 14.95 652.268 15.05 656.631 15.05 656.631
Phi D28 4.7 54.96 14.95 821.652 15.05 827.148 15.05 827.148

Báo giá sắt thép xây dựng Hòa Phát hôm nay 20/02/2024

LOẠI THÉP ĐVT KL/ CÂY ĐƠN GIÁ (VNĐ/CÂY)
Thép cuộn Ø6 Kg
Thép vằn Ø8 Kg
Thép Ø10 1Cây(11.7m) 7.21 119001
Thép Ø12 1Cây(11.7m) 10.39 169928
Thép Ø14 1Cây(11.7m) 14.15 230716
Thép Ø16 1Cây(11.7m) 18.48 301316
Thép Ø18 1Cây(11.7m) 23.38 381211
Thép Ø20 1Cây(11.7m) 28.85 470399
Thép Ø22 1Cây(11.7m) 34.91 569208
Thép Ø25 1Cây(11.7m) 45.09 735192
Thép Ø28 1Cây(11.7m) 56.56 922211
Thép Ø32 1Cây(11.7m) 73.83 1203798

Nếu quý khách cần đặt hàng thép hộp, thép ống Hòa Phát. Liên hệ ngay Thép Bảo Tín để có giá tốt nhé! Thép Bảo Tín chuyên cung cấp ống thép đúc giá tốt nhất thị trường Hồ Chí Minh.

Xem thêm: bảng giá ống thép mạ kẽm Hòa Phát

Bảng giá thép hộp mạ kẽm Hòa Phát 20/02

Quy cách
cạnh x cạnh
(mm)
Độ dày in
(mm)
Trọng lượng
(kg/cây)
Giá bán
(Vnđ/cây)
Thép hộp 12 x 12 x 6m
(100 Cây/bó)
0.81.6645800
0.91.8551100
12.0356000
1.12.2161000
1.22.3966000
1.42.7275100
Thép hộp 14 x 14 x 6m
(100 Cây/bó)
0.81.9753800
0.92.1959800
12.4165100
1.12.6371000
1.22.8476700
1.43.2587800
1.53.4593200
Thép hộp 20 x 20 x 6m
(100 Cây/bó)
0.82.8778400
0.93.2187600
13.5495600
1.13.87104500
1.24.2113400
1.44.83130400
1.86.05163400
Thép hộp 25 x 25 x 6m
(100 Cây/bó)
0.83.6298800
0.94.06110800
14.48121000
1.14.91132600
1.25.33143900
1.46.15166100
1.87.75209300
Thép hộp 30 x 30 x 6m
(81 Cây/bó)

Thép hộp 20 x 40 x 6m
(72 Cây/bó)
0.84.38119600
0.94.9133800
15.43146600
1.15.94160400
1.26.46174400
1.47.47201700
1.89.44254900
210.4280800
2.311.8318600
Thép hộp 40 x 40 x 6m
(49 Cây/bó)
0.96.6180200
17.31197400
1.18.02216500
1.28.72235400
1.410.11273000
1.812.83346400
214.17382600
2.316.14435800
Thép hộp 90 x 90 x 6m
(16 Cây/bó)

Thép hộp 60 x 120 x 6m
(18 Cây/bó)
1.423.3629100
1.829.79804300
233.01891300
2.337.81020600
2.540.981114700
2.845.71243000
Thép hộp 13 x 26 x 6m
(105 Cây/bó)
0.82.7976200
0.93.1285200
13.4593200
1.13.77101800
1.24.08110200
1.44.7126900
Thép hộp 25 x 50 x 6m
(72 Cây/bó)
0.85.51150400
0.96.18168700
16.84184700
1.17.5202500
1.28.15220100
1.49.45255200
1.811.98323500
213.23357200
2.315.05406400
Thép hộp 30 x 60 x 6m
(50 Cây/bó)
18.25222800
1.19.05244400
1.29.85266000
1.411.43308600
1.814.53392300
216.05433400
2.318.3494100
2.519.78538000
2.821.97597600
Thép hộp 50 x 50 x 6m
(36 Cây/bó)
19.19248100
1.110.09272400
1.210.98296500
1.412.74344000
1.816.22437900
217.94484400
2.320.47552700
2.522.14602200
2.824.6669100
Thép hộp 60 x 60 x 6m
(25 Cây/bó)

Thép hộp 40 x 80 x 6m
(32 Cây/bó)
1.112.16328300
1.213.24357500
1.415.38415300
1.819.61529500
221.7585900
2.324.8669600
2.526.85730300
2.829.88812700
Thép hộp 50 x 100 x 6m
(18 Cây/bó)

Thép hộp 75 x 75 x 6m
(16 Cây/bó)
1.419.34522200
1.824.7666900
227.36738700
2.331.3845100
2.533.91922400
2.837.791027900

Xem chi tiết: Bảng giá sắt hộp mạ kẽm Hòa Phát

Tất cả bảng giá thép Hòa Phát ngày hôm nay trong bài đăng này để khách hàng tham khảo, giá có thể biến động lên xuống liên tục vì thế khách hàng muốn biết giá thép Hòa Phát chính xác,chi tiết vui lòng liên hệ Hotline Thép Bảo Tín: 093 127 2222 | 0932 059 176. Hoặc xem các đại lý thép Hòa Phát tại Tp. Hồ Chí Minh.

Bảng giá ống thép đen Hòa Phát 20/02

Sản phẩmĐộ dày (mm)Trọng lượng (Kg)Đơn giá (VNĐ/Kg)Thành tiền (VNĐ/Cây)
Ống thép D12.71.01.7314.5525.172
1.11.8914.5527.5
1.202.0414.5529.682
Ống thép D15.91.02.214.5532.01
1.12.4114.5535.066
1.22.6114.5537.976
1.43.014.5543.65
1.53.214.5546.56
1.83.7614.5554.708
Ống thép D21.21.02.9914.5543.505
1.13.2714.5547.579
1.23.5514.5551.653
1.44.114.5559.655
1.54.3714.5563.584
1.85.1714.5575.224
2.05.6814.5582.644
2.36.4314.5593.557
2.56.9214.55100.686
Ống thép D26.651.03.814.5555.29
1.14.1614.5560.528
1.24.5214.5565.766
1.45.2314.5576.097
1.55.5814.5581.189
1.86.6214.5596.321
2.07.2914.55106.07
2.38.2914.55120.62
2.58.9314.55129.932
Ống thép D33.51.04.8114.5569.986
1.15.2714.5576.679
1.25.7414.5583.517
1.46.6514.5596.758
1.57.114.55103.305
1.88.4414.55122.802
2.09.3214.55135.606
2.310.6214.55154.521
2.511.4714.55166.889
2.812.7214.55185.076
3.013.5414.55197.007
3.214.3514.55208.793
Ống thép D38.11.05.4914.5579.88
1.106.0214.5587.591
1.26.5514.5595.303
1.47.614.55110.58
1.58.1214.55118.146
1.89.6714.55140.699
2.010.6814.55155.394
2.312.1814.55177.219
2.513.1714.55191.624
2.814.6314.55212.867
3.015.5814.55226.689
3.216.5314.55240.512
Ống thép D42.21.16.6914.5597.34
1.27.2814.55105.924
1.48.4514.55122.948
1.509.0314.55131.387
1.810.7614.55156.558
2.011.914.55173.145
2.313.5814.55197.589
2.514.6914.55213.74
2.816.3214.55237.456
3.017.414.55253.17
3.218.4714.55268.739
Ống thép D48.11.28.3314.55121.202
1.49.6714.55140.699
1.510.3414.55150.447
1.812.3314.55179.402
2.013.6414.55198.462
2.315.5914.55226.835
2.516.8714.55245.459
2.818.7714.55273.104
3.020.0214.55291.291
3.221.2614.55309.333
Ống thép D59.91.412.1214.55176.346
1.512.9614.55188.568
1.815.4714.55225.089
2.017.1314.55249.242
2.319.614.55285.18
2.521.2314.55308.897
2.823.6614.55344.253
3.025.2614.55367.533
3.226.8514.55390.668
Ống thép D75.61.516.4514.55239.348
1.849.6614.55722.553
2.021.7814.55316.899
2.324.9514.55363.023
2.527.0414.55393.432
2.830.1614.55438.828
3.032.2314.55468.947
3.234.2814.55498.774
Ống thép D88.31.519.2714.55280.379
1.823.0414.55335.232
2.025.5414.55371.607
2.329.2714.55425.879
2.531.7414.55461.817
2.835.4214.55515.361
3.037.8714.55551.009
3.240.314.55586.365
Ống thép D108.01.828.2914.55411.62
2.031.3714.55456.434
2.335.9714.55523.364
2.539.0314.55567.887
2.845.8614.55667.263
3.046.6114.55678.176
3.249.6214.55721.971
Ống thép D113.51.829.7514.55432.863
2.033.014.55480.15
2.337.8414.55550.572
2.541.0614.55597.423
2.845.8614.55667.263
3.049.0514.55713.678
3.252.2314.55759.947
4.064.8114.55942.986
Ống thép D126.81.833.2914.55484.37
2.036.9314.55537.332
2.342.3714.55616.484
2.545.9814.55669.009
2.854.3714.55791.084
3.054.9614.55799.668
3.258.5214.55851.466

Bảng giá ống thép đen Hòa Phát bên trên để khách hàng tham khảo muốn biết giá thép Hòa Phát chi tiết vui lòng liên hệ Hotline : 093 127 2222 | 0932 059 176

ĐĂNG KÝ NHẬN BẢNG GIÁ THÉP HÒA PHÁT MỚI NHẤT 2024

    Vui lòng điền đầy đủ thông tin bên dưới chính xác để chúng tôi liên hệ bạn sớm nhất có thể.

    Nội dung báo giá

    Giá thép Hòa Phát ngày hôm nay tăng hay giảm?

    Các loại thép Hòa Phát khác nhau có chất lượng và giá bán khác nhau

    Trên thị trường hiện nay có rất nhiều loại sắt thép Hòa Phát khác nhau. Mỗi loại phù hợp với từng dự án riêng biệt. Cụ thể, thép được phân chia theo chất lượng kết cấu, độ dày, độ đảm bảo, … để đáp ứng nhu cầu của khách hàng. Do đó, giá sắt thép xây dựng Hòa Phát hôm nay của mỗi loại sẽ khác nhau.

    Các loại thép Hòa Phát có công dụng khác nhau

    Những mục đích sử dụng khác nhau của thép Hòa Phát khiến nó phù hợp với mọi nhu cầu. Đây cũng là yếu tố ảnh hưởng đến giá thép hòa phát. Nếu phân theo công dụng thì có thể chia thành 2 loại là thép kết cấu và thép công cụ.

    Trong đó, thép kết cấu được sử dụng để đảm bảo độ bền kết cấu của không gian công trình. Sản phẩm có độ bền và độ dẻo dai cao, chịu được lực. Thép kết cấu chủ yếu được sử dụng cho các công trình lớn, chi phí cao. Không giống như thép công cụ, loại thép này có độ cứng và khả năng chịu tải tương đối cao, giá thành phải chăng.

    Sự biến động giá, cung – cầu trên thị trường thép năm 2024

    Sự chênh lệch giá sắt thép xây dựng Hòa Phát hiện nay giữa các khu vực là do sự biến động của thị trường. Hiện nay, có khá nhiều tập đoàn thép nổi tiếng dẫn đến việc sản xuất thép các loại cũng tăng theo. Điều này cũng khiến giá sắt thép xây dựng Hòa Phát có nhiều biến động để điều chỉnh cho phù hợp.

    Giá chênh lệch do địa chỉ phân phối thép Hòa Phát

    Mỗi địa chỉ phân phối thép chính hãng sẽ có một mức giá bán khác nhau. Để mua được sản phẩm chính hãng, giá cả hợp lý, đảm bảo chất lượng sản phẩm tốt nhất thì nên ưu tiên những nhà phân phối thép Hòa Phát uy tín như Thép Bảo Tín.

    Xu hướng giá sắt thép trong thời gian tới

    Xu hướng giá sắt thép trong thời gian tới được dự báo sẽ tiếp tục tăng do nhiều yếu tố ảnh hưởng. Thị trường đang chứng kiến sự bùng nổ trong các dự án xây dựng và cơ sở hạ tầng, đặc biệt là ở các nước đang phát triển, tạo ra nhu cầu lớn cho sắt thép.

    Ngoài ra, giá sắt thép cũng đang bị tác động bởi các yếu tố thị trường quốc tế, bao gồm tình hình sản xuất và cung ứng, giá thép thô, lạm phát và các yếu tố kinh tế khác.

    Trong tình hình đó, các nhà thầu và chủ đầu tư cần lưu ý tới việc quản lý chi phí xây dựng, tìm kiếm các giải pháp tối ưu để tiết kiệm chi phí sắt thép mà vẫn đảm bảo chất lượng công trình. Một số giải pháp có thể áp dụng bao gồm sử dụng các vật liệu khác thay thế cho sắt thép, chọn mua sắt thép từ các nhà cung cấp uy tín và có chính sách giá hợp lý.

    Trong tương lai, xu hướng giá sắt thép vẫn còn rất khó đoán trước, tuy nhiên, việc nắm bắt thông tin thị trường và quản lý chi phí xây dựng là điều cần thiết để đảm bảo thành công của các dự án xây dựng và cơ sở hạ tầng.

    Dự báo giá thép năm 2023-2025

    Fitch Solutions vừa có dự báo giá thép xây dựng toàn cầu trong ngắn hạn lên trung bình 800 USD/tấn, so với mức trước đó là 660 USD/tấn với lý do là sự mất cân đối trong cung – cầu khiến giá vật liệu này sẽ tiếp tục lên cao.

    • Nhu cầu tiêu thụ thép ở châu Âu của các doanh nghiệp hạ nguồn được dự báo tăng mạnh để đảm bảo quy định giảm lượng phát thải.
    • Giá thép xây dựng sẽ trung bình đạt 600 USD/tấn trong năm 2023 và 535 USD/tấn trong giai đoạn 2023 – 2025.

    Cách nhận biết thép Hòa Phát chính hãng

    Tập đoàn Hòa Phát là một tập đoàn tư nhân tại Việt Nam. Khởi đầu từ công ty buôn bán máy móc xây dựng, hiện tại Hòa Phát đã trở thành một tập đoàn kinh doanh đa ngành nghề, ngày thành lập: 1992 với doanh thu: 150.865 tỷ đồng (2021). Các lĩnh vực hoạt động: vật liệu xây dựng, nông nghiệp, điện máy gia dụng, bất động sản. Tìm hiểu chi tiết hơn về tập đoàn Hòa Phát tại đây.

    Dưới đây là 7 dấu hiệu nhận biết thép Hòa Phát chính hãng:

    1. Tem nhãn: Sản phẩm chính hãng có tem nhãn rõ ràng, in đẹp với logo và thông tin của Thép Hòa Phát, có mã vạch chất lượng, giúp người sử dụng dễ dàng nhận biết sản phẩm chính hãng.
    2. Chất lượng sản phẩm: Thép Hòa Phát được sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng cao và đảm bảo tính độ bền cao.
    3. Độ mịn và độ bền cao: Thép Hòa Phát được sản xuất theo công nghệ tiên tiến và chất lượng cao, do đó có độ mịn và độ bền cao.
    4. Độ dày đều: Thép Hòa Phát có độ dày đều và tròn vòng, không có vết rạn và vết nứt.
    5. Màu sắc đều: Thép Hòa Phát có màu sắc đều và sáng, không có vết bẩn hoặc màu tối.
    6. Khối lượng chính xác: Thép Hòa Phát có khối lượng chính xác và đồng nhất, giúp người sử dụng tiết kiệm chi phí và tối ưu sử dụng tài nguyên.
    7. Chứng nhận chất lượng: Thép Hòa Phát đều có chứng nhận chất lượng từ các tổ chức chứng nhận uy tín trên thế giới.
    Dấu hiệu nhận biết thép Hòa Phát chính hãng chính xác
    Dấu hiệu nhận biết thép Hòa Phát chính hãng
    Dấu hiệu nhận biết thép Hòa Phát đối với Tem nhãn hàng hóa
    Dấu hiệu nhận biết thép Hòa Phát đối với Tem nhãn hàng hóa

    Những Lưu Ý Khi Mua Thép Hòa Phát

    Khi mua thép, đặc biệt là thép Hòa Phát, chúng ta cần lưu ý những điều sau để đảm bảo chất lượng và giá trị của sản phẩm:

    1. Chọn nhà cung cấp uy tín: Tìm hiểu về nhà cung cấp và đánh giá của khách hàng trước khi mua. Chọn nhà cung cấp có uy tín và kinh nghiệm trong ngành.
    2. Kiểm tra chất lượng: Kiểm tra kỹ chất lượng thép trước khi mua bằng cách gửi mẫu cho công ty kiểm tra hoặc sử dụng dịch vụ kiểm tra chất lượng của nhà cung cấp.
    3. Tìm hiểu về chất lượng thép: Tìm hiểu về chất lượng thép, bề mặt, kích thước và đặc tính của sản phẩm trước khi mua.
    4. Xem xét mục đích sử dụng: Xem xét mục đích sử dụng thép và chọn loại thép phù hợp với nhu cầu của bạn.
    5. So sánh giá: So sánh giá cả với các nhà cung cấp khác để tìm ra giá tốt nhất.

    Mua thép Hòa Phát Chính hãng ở đâu?

    Thời gian vừa qua, có rất rất nhiều các vụ lừa đảo bán sắt thép trong thời đại công nghê 5.0 đang xảy ra tại TPHCM và các tỉnh thành lân cận. Cẩn thận để tránh tiền mất, tật mang khách hàng nên chọn mua sản phẩm thép Hòa Phát chính hãng (xem chi tiết hơn về dấu hiệu nhận biết thép Hòa Phát chính hãng chính xác) và chỉ giao dịch tại những công ty uy tín có trụ sở làm việc như Thép Bảo Tín.

    Xem chi tiết hơn về danh sách:

    Công ty TNHH Thép Bảo Tín được biết đến là công ty chuyên cung cấp và phân phối thép Hòa Phát nói chung và các loại sắt thép nói riêng ,các sản phẩm tại Thép Bảo Tín luôn được đánh giá cao về chất lượng cũng như mẫu mã và đặc biệt là giá thành hợp lý.

    Với hơn 10 năm kinh nghiệm làm nhà cung cấp ống thép Hòa Phát, vật tư các loại Thép Bảo Tín luôn cố gắng tìm kiếm những nguồn hàng có uy tín và chất lượng ở nhiều nước trên thế giới vì mục đích là mang đến cho khách hàng những sản phẩm có chất lượng tốt nhất để tạo lòng tin cho khách hàng với Thép Bảo Tín.

    Số điện thoại nhân viên kinh doanh

    • 0909.323.176 (Ms Dung)
    • 0903.332.176 (Mr Hương)
    • 0909.500.176 (Ms Hằng)

    hoặc đăng ký nhận bảng giá thép Hòa Phát ngày hôm nay mới nhất 2024

      Vui lòng điền đầy đủ thông tin bên dưới chính xác để chúng tôi liên hệ bạn sớm nhất có thể.

      Nội dung báo giá

      Kết

      Giá thép xây dựng là một trong những yếu tố quan trọng để xác định chi phí xây dựng. Để giảm chi phí xây dựng, chúng ta phải hiểu rõ nguyên nhân đối với giá thép xây dựng và sử dụng các phương pháp giảm chi phí xây dựng hiệu quả.

      Bài viết trên tổng hợp bảng giá thép Hòa Phát hôm nay từ nhà sản xuất được cập nhật liên tục. Nếu có bất kỳ thắc mắc hay liên hệ mua hàng vui lòng liên với hệ chúng theo thông tin bên dưới:

      MIỀN BẮC: 0906 909 176

      MIỀN NAM: 0909 500 176


      Trả lời

      Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *