Giá thép xây dựng hôm nay 13/ Tháng Một/ 2023

Giá thép xây dựng hôm nay ngày 26/11/2022

Giá thép xây dựng hôm nay ngày 26/11/2022 tại thị trường trong nước không có thay đổi. Trong khi đó, trên sàn giao dịch Thượng Hải đang có xu hướng tăng trở lại sau vài ngày giảm nhẹ. Giá thép thanh vằn trên sàn SHFE hiện đang trên 3706 USD/tấn.

Giá thép xây dựng tại sàn SHFE
Giá thép xây dựng tại sàn SHFE

Cụ thể giá thép xây dựng trong nước ngày 26 – 11 như thế nào? Mời các bác xem bảng giá dưới đây của Thép Bảo Tín nha.

Giá thép xây dựng hôm nay ngày 26/11 tại miền Bắc

Giá thép xây dựng thương hiệu Hòa Phát hôm nay ngày 26/11 tại miền Bắc

Theo sự ghi nhận mới nhất của Thép Bảo Tín, thì giá thép xây dựng Hòa Phát tại miền Bắc hôm nay như sau:

  • Giá thép thanh vằn CB240 vẫn giữ ở mức 14.500 VNĐ trong suốt hơn 30 ngày qua.
  • Giá thép xây dựng CB300: Thép thanh vằn đường kính D14 ~ D28 có mức giá 14.390 VNĐ/Kg. Thép xây dựng D10 có giá 14.600 VNĐ/Kg và giá thép xây dựng D12 có giá 14.440 VNĐ/Kg.
  • Giá thép xây dựng CB400: Thép thanh vằn đường kính D14 ~ D28 có mức giá 14.490 VNĐ/Kg. Thép xây dựng D10 có giá 14.700 VNĐ/Kg và giá thép xây dựng D12 có giá 14.540 VNĐ/Kg.
  • Giá thép xây dựng CB500: Thép thanh vằn đường kính D14 ~ D28 có mức giá 14.490 VNĐ/Kg. Thép xây dựng D10 có giá 14.700 VNĐ/Kg và giá thép xây dựng D12 có giá 14.540 VNĐ/Kg.
Thép xây dựng Hòa Phát
Thép xây dựng Hòa Phát

Giá thép xây dựng thương hiệu Việt Ý ngày 26/11 tại miền Bắc

Giá thép xây dựng thương hiệu Việt Ý hôm nay ngày 26/11 tại miền Bắc, cũng không có sự biến động trong suốt 30 ngày qua, cụ thể:

  • Giá thép thanh vằn CB240 vẫn giữ ở mức 14.510 VNĐ trong suốt hơn 30 ngày qua.
  • Giá thép xây dựng CB300: Thép thanh vằn đường kính D14 ~ D28 có mức giá 14.510 VNĐ/Kg. Thép xây dựng D10 có giá 14.720 VNĐ/Kg và giá thép xây dựng D12 có giá 14.570 VNĐ/Kg.
  • Giá thép xây dựng CB400: Thép thanh vằn đường kính D14 ~ D28 có mức giá 14.620 VNĐ/Kg. Thép xây dựng D10 có giá 14.820 VNĐ/Kg và giá thép xây dựng D12 có giá 14.670 VNĐ/Kg.
  • Giá thép xây dựng CB500: Thép thanh vằn đường kính D14 ~ D28 có mức giá 14.620 VNĐ/Kg. Thép xây dựng D10 có giá 14.820 VNĐ/Kg và giá thép xây dựng D12 có giá 14.670 VNĐ/Kg.
Thép xây dựng Việt Ý
Thép xây dựng Việt Ý

Giá thép xây dựng thương hiệu Việt Đức ngày 26/11 tại miền Bắc

Giá thép thanh vằn CB240 vẫn giữ ở mức 14.350 VNĐ trong suốt hơn 30 ngày qua.

Giá thép xây dựng CB300: Thép thanh vằn đường kính D14 ~ D28 có mức giá 14.250 VNĐ/Kg. Thép xây dựng D10 có giá 14.660 VNĐ/Kg và giá thép xây dựng D12 có giá 14.300 VNĐ/Kg.

Giá thép xây dựng CB400: Thép thanh vằn đường kính D14 ~ D28 có mức giá 14.350 VNĐ/Kg. Thép xây dựng D10 có giá 14.660 VNĐ/Kg và giá thép xây dựng D12 có giá 14.400 VNĐ/Kg.

Giá thép xây dựng CB500: Thép thanh vằn đường kính D14 ~ D28 có mức giá 14.350 VNĐ/Kg. Thép xây dựng D10 có giá 14.660 VNĐ/Kg và giá thép xây dựng D12 có giá 14.400 VNĐ/Kg.

Thép xây dựng Việt Đức
Thép xây dựng Việt Đức

Giá thép xây dựng thương hiệu Thái Nguyên ngày 26/11 tại miền Bắc

Giá thép thanh vằn CB240 vẫn giữ ở mức 14.480 VNĐ trong suốt hơn 30 ngày qua.

Giá thép xây dựng CB300: Thép thanh vằn đường kính D14 ~ D28 có mức giá 14.590 VNĐ/Kg. Thép xây dựng D10 có giá 14.840 VNĐ/Kg và giá thép xây dựng D12 có giá 14.640 VNĐ/Kg.

Giá thép xây dựng CB400: Thép thanh vằn đường kính D14 ~ D28 có mức giá 14.690 VNĐ/Kg. Thép xây dựng D10 có giá 14.890 VNĐ/Kg và giá thép xây dựng D12 có giá 14.740 VNĐ/Kg.

Giá thép xây dựng CB500: Thép xây dựng D10 có giá 14.940 VNĐ/Kg và giá thép xây dựng D12 có giá 14.740 VNĐ/Kg.

Thép xây dựng Thái Nguyên
Thép xây dựng Thái Nguyên
Các bác có thể xem tống quát sự biến động giá cả sắt thép xây dựng hôm nay ngày 26/11/2022 tại miền Bắc trong bảng và biểu đồ phía dưới.

Giá thép xây dựng tại miền Bắc

STTThương hiệuChủng loạiTrọng lượngCB240CB300CB400CB500
kg/mkg/câyVNĐ/kgVNĐ/kgVNĐ/câyVNĐ/kgVNĐ/câyVNĐ/kgVNĐ/cây
1Hòa PhátD60.220.0014.500 ₫0 ₫0 ₫0 ₫0 ₫0 ₫0 ₫
2D80.400.0014.500 ₫0 ₫0 ₫0 ₫0 ₫0 ₫0 ₫
3D100.596.890 ₫14.600 ₫100.594 ₫14.700 ₫101.283 ₫14.700 ₫101.283 ₫
4D120.859.890 ₫14.440 ₫142.811 ₫14.540 ₫143.800 ₫14.540 ₫143.800 ₫
5D141.1613.560 ₫14.390 ₫195.128 ₫14.490 ₫196.484 ₫14.490 ₫196.484 ₫
6D161.5217.800 ₫14.390 ₫256.142 ₫14.490 ₫257.922 ₫14.490 ₫257.922 ₫
7D181.9222.410 ₫14.390 ₫322.479 ₫14.490 ₫324.720 ₫14.490 ₫324.720 ₫
8D202.3727.720 ₫14.390 ₫398.890 ₫14.490 ₫401.662 ₫14.490 ₫401.662 ₫
9D222.8633.410 ₫14.390 ₫480.769 ₫14.490 ₫484.110 ₫14.490 ₫484.110 ₫
10D253.7343.630 ₫14.390 ₫627.835 ₫14.490 ₫632.198 ₫14.490 ₫632.198 ₫
11D284.7054.960 ₫14.390 ₫790.874 ₫14.490 ₫796.370 ₫14.490 ₫796.370 ₫
12Việt ÝD60.220.0014.510 ₫0 ₫0 ₫0 ₫0 ₫0 ₫0 ₫
13D80.400.0014.510 ₫0 ₫0 ₫0 ₫0 ₫0 ₫0 ₫
14D100.596.890 ₫14.720 ₫101.420 ₫14.820 ₫102.109 ₫14.820 ₫102.109 ₫
15D120.859.890 ₫14.570 ₫144.097 ₫14.670 ₫145.086 ₫14.670 ₫145.086 ₫
16D141.1613.560 ₫14.510 ₫196.755 ₫14.620 ₫198.247 ₫14.620 ₫198.247 ₫
17D161.5217.800 ₫14.510 ₫258.278 ₫14.620 ₫260.236 ₫14.620 ₫260.236 ₫
18D181.9222.410 ₫14.510 ₫325.169 ₫14.620 ₫327.634 ₫14.620 ₫327.634 ₫
19D202.3727.720 ₫14.510 ₫402.217 ₫14.620 ₫405.266 ₫14.620 ₫405.266 ₫
20D222.8633.410 ₫14.510 ₫484.779 ₫14.620 ₫488.454 ₫14.620 ₫488.454 ₫
21D253.7343.630 ₫14.510 ₫633.071 ₫14.620 ₫637.870 ₫14.620 ₫637.870 ₫
22D284.7054.960 ₫14.510 ₫797.469 ₫14.620 ₫803.515 ₫14.620 ₫803.515 ₫
23Việt ĐứcD60.220.0014.350 ₫0 ₫0 ₫0 ₫0 ₫0 ₫0 ₫
24D80.400.0014.350 ₫0 ₫0 ₫0 ₫0 ₫0 ₫0 ₫
25D100.586.800 ₫14.660 ₫99.688 ₫14.660 ₫99.688 ₫14.660 ₫99.688 ₫
26D120.849.800 ₫14.300 ₫140.140 ₫14.400 ₫141.120 ₫14.400 ₫141.120 ₫
27D141.1513.500 ₫14.250 ₫192.375 ₫14.350 ₫193.725 ₫14.350 ₫193.725 ₫
28D161.5017.600 ₫14.250 ₫250.800 ₫14.350 ₫252.560 ₫14.350 ₫252.560 ₫
29D181.9122.350 ₫14.250 ₫318.487 ₫14.350 ₫320.722 ₫14.350 ₫320.722 ₫
30D202.3627.600 ₫14.250 ₫393.300 ₫14.350 ₫396.060 ₫14.350 ₫396.060 ₫
31D222.8533.300 ₫14.250 ₫474.524 ₫14.350 ₫477.854 ₫14.350 ₫477.854 ₫
32D253.7143.350 ₫14.250 ₫617.737 ₫14.350 ₫622.072 ₫14.350 ₫622.072 ₫
33D284.4151.600 ₫14.250 ₫735.300 ₫14.350 ₫740.460 ₫14.350 ₫740.460 ₫
34Thái NguyênD60.220.0014.480 ₫0 ₫0 ₫0 ₫0 ₫0 ₫0 ₫
35D80.400.0014.480 ₫0 ₫0 ₫0 ₫0 ₫0 ₫0 ₫
36D100.596.890 ₫14.840 ₫102.247 ₫14.890 ₫102.592 ₫14.940 ₫102.936 ₫
37D120.859.890 ₫14.640 ₫144.789 ₫14.740 ₫145.778 ₫14.740 ₫145.778 ₫
38D141.1613.560 ₫14.590 ₫197.840 ₫14.690 ₫199.196 ₫0 ₫0 ₫
39D161.5217.800 ₫14.590 ₫259.702 ₫14.690 ₫261.482 ₫0 ₫0 ₫
40D181.9122.400 ₫14.590 ₫326.816 ₫14.690 ₫329.056 ₫0 ₫0 ₫
41D202.3227.200 ₫14.590 ₫396.848 ₫14.690 ₫399.568 ₫0 ₫0 ₫
42D222.8633.410 ₫14.590 ₫487.451 ₫14.690 ₫490.792 ₫0 ₫0 ₫
43D253.7343.630 ₫14.590 ₫636.561 ₫14.690 ₫640.924 ₫0 ₫0 ₫
44D284.7054.960 ₫14.590 ₫801.866 ₫14.690 ₫807.362 ₫0 ₫0 ₫
Lưu ý:
- Giá trên là giá tại nhà máy.
- Giá chưa bao gồm phí vận chuyển tới địa chỉ của khách hàng.
- Giá chưa bao gồm thuế GTGT VAT 10%.
- Giá chưa bao gồm chiết khấu cho đơn hàng.
Giá thép xây dựng tại miền Bắc
Giá thép xây dựng tại miền Bắc

Giá thép xây dựng hôm nay ngày 26/11 tại miền Trung

Giá thép xây dựng Hòa Phát tại miền Trung

Giá thép xây dựng Hòa Phát tại miền Trung hôm nay như sau:

  • Giá thép thanh vằn CB240 vẫn giữ ở mức 14.310 VNĐ trong suốt hơn 30 ngày qua.
  • Giá thép xây dựng CB300: Thép thanh vằn đường kính D14 ~ D28 có mức giá 14.620 VNĐ/Kg. Thép xây dựng D10 có giá 14.820 VNĐ/Kg và giá thép xây dựng D12 có giá 14.620 VNĐ/Kg.
  • Giá thép xây dựng CB400: Thép thanh vằn đường kính D14 ~ D28 có mức giá 14.720 VNĐ/Kg. Thép xây dựng D10 có giá 15.020 VNĐ/Kg và giá thép xây dựng D12 có giá 14.720 VNĐ/Kg.
  • Giá thép xây dựng CB500: Thép thanh vằn đường kính D14 ~ D28 có mức giá 14.720 VNĐ/Kg. Thép xây dựng D10 có giá 14.920 VNĐ/Kg và giá thép xây dựng D12 có giá 14.720 VNĐ/Kg.

Giá thép xây dựng Việt Đức tại miền Trung hôm nay ngày 26/11

Giá thép xây dựng Việt Đức tại miền Trung hôm nay ngày 26/11 như sau:

  • Giá thép thanh vằn CB240 vẫn giữ ở mức 14.620 VNĐ trong suốt hơn 30 ngày qua.
  • Giá thép xây dựng CB300: Thép thanh vằn đường kính D14 ~ D28 có mức giá 14.620 VNĐ/Kg. Thép xây dựng D10 có giá 15.020 VNĐ/Kg và giá thép xây dựng D12 có giá 14.670 VNĐ/Kg.
  • Giá thép xây dựng CB400: Thép thanh vằn đường kính D14 ~ D28 có mức giá 14.720 VNĐ/Kg. Thép xây dựng D10 có giá 14.920 VNĐ/Kg và giá thép xây dựng D12 có giá 14.770 VNĐ/Kg.
  • Giá thép xây dựng CB500: Thép thanh vằn đường kính D14 ~ D28 có mức giá 14.720 VNĐ/Kg. Thép xây dựng D10 có giá 15.120 VNĐ/Kg và giá thép xây dựng D12 có giá 14.770 VNĐ/Kg.

Giá thép xây dựng Pomina tại miền Trung

Giá thép xây dựng Pomina tại miền Trung hôm nay ngày 26/11 như sau:

  • Giá thép thanh vằn CB240 vẫn giữ ở mức 15.730 VNĐ trong suốt hơn 30 ngày qua.
  • Giá thép xây dựng CB300: Thép thanh vằn đường kính D14 ~ D28 có mức giá 15.630 VNĐ/Kg. Thép xây dựng D10 có giá 15.940 VNĐ/Kg và giá thép xây dựng D12 có giá 15.630 VNĐ/Kg.
  • Giá thép xây dựng CB400: Thép thanh vằn đường kính D14 ~ D28 có mức giá 15.730 VNĐ/Kg. Thép xây dựng D10 có giá 15.940 VNĐ/Kg và giá thép xây dựng D12 có giá 15.730 VNĐ/Kg.
  • Giá thép xây dựng CB500: Thép thanh vằn đường kính D14 ~ D28 có mức giá 15.830 VNĐ/Kg. Thép xây dựng D10 có giá 16.140 VNĐ/Kg và giá thép xây dựng D12 có giá 15.830 VNĐ/Kg.
Thép xây dựng Pomina
Thép xây dựng Pomina

Các bác có thể xem tống quát sự biến động giá cả sắt thép xây dựng hôm nay ngày 26/11/2022 tại miền Trung trong bảng và biểu đồ phía dưới.

Giá thép xây dựng tại miền Trung

STTThương hiệuChủng loạiTrọng lượngCB240CB300CB400CB500
kg/mkg/câyVNĐ/kgVNĐ/kgVNĐ/câyVNĐ/kgVNĐ/câyVNĐ/kgVNĐ/cây
1Hòa PhátD60.220.0014.310 ₫0 ₫0 ₫0 ₫0 ₫0 ₫0 ₫
2D80.400.0014.310 ₫0 ₫0 ₫0 ₫0 ₫0 ₫0 ₫
3D100.596.890 ₫14.820 ₫102.109 ₫15.020 ₫103.487 ₫14.920 ₫102.798 ₫
4D120.859.890 ₫14.620 ₫144.591 ₫14.720 ₫145.580 ₫14.720 ₫145.580 ₫
5D141.1613.560 ₫14.620 ₫198.247 ₫14.720 ₫199.603 ₫14.720 ₫199.603 ₫
6D161.5217.800 ₫14.620 ₫260.236 ₫14.720 ₫262.016 ₫14.720 ₫262.016 ₫
7D181.9222.410 ₫14.620 ₫327.634 ₫14.720 ₫329.875 ₫14.720 ₫329.875 ₫
8D202.3727.720 ₫14.620 ₫405.266 ₫14.720 ₫408.038 ₫14.720 ₫408.038 ₫
9D222.8633.410 ₫14.620 ₫488.454 ₫14.720 ₫491.795 ₫14.720 ₫491.795 ₫
10D253.7343.630 ₫14.620 ₫637.870 ₫14.720 ₫642.233 ₫14.720 ₫642.233 ₫
11D284.7054.960 ₫14.620 ₫803.515 ₫14.720 ₫809.011 ₫14.720 ₫809.011 ₫
12Việt ĐứcD60.220.0014.620 ₫0 ₫0 ₫0 ₫0 ₫0 ₫0 ₫
13D80.400.0014.620 ₫0 ₫0 ₫0 ₫0 ₫0 ₫0 ₫
14D100.586.800 ₫15.020 ₫102.136 ₫14.920 ₫101.456 ₫15.120 ₫102.816 ₫
15D120.849.800 ₫14.670 ₫143.766 ₫14.770 ₫144.746 ₫14.770 ₫144.746 ₫
16D141.1513.500 ₫14.620 ₫197.370 ₫14.720 ₫198.720 ₫14.720 ₫198.720 ₫
17D161.5017.600 ₫14.620 ₫257.312 ₫14.720 ₫259.072 ₫14.720 ₫259.072 ₫
18D181.9122.350 ₫14.620 ₫326.757 ₫14.720 ₫328.992 ₫14.720 ₫328.992 ₫
19D202.3627.600 ₫14.620 ₫403.512 ₫14.720 ₫406.272 ₫14.720 ₫406.272 ₫
20D222.8533.300 ₫14.620 ₫486.845 ₫14.720 ₫490.175 ₫14.720 ₫490.175 ₫
21D253.7143.350 ₫14.620 ₫633.777 ₫14.720 ₫638.112 ₫14.720 ₫638.112 ₫
22D284.4151.600 ₫14.620 ₫754.392 ₫14.720 ₫759.552 ₫14.720 ₫759.552 ₫
23PomiaD60.220.0015.580 ₫0 ₫0 ₫0 ₫0 ₫0 ₫0 ₫
24D80.400.0015.580 ₫0 ₫0 ₫0 ₫0 ₫0 ₫0 ₫
25D100.596.930 ₫15.680 ₫108.662 ₫15.680 ₫108.662 ₫15.780 ₫109.355 ₫
26D120.859.980 ₫15.430 ₫153.991 ₫15.480 ₫154.490 ₫15.630 ₫155.987 ₫
27D141.1613.600 ₫15.380 ₫209.168 ₫15.480 ₫210.528 ₫15.580 ₫211.888 ₫
28D161.5217.760 ₫15.380 ₫273.148 ₫15.480 ₫274.924 ₫15.580 ₫276.700 ₫
29D181.9222.470 ₫15.380 ₫345.588 ₫15.480 ₫347.835 ₫15.580 ₫350.082 ₫
30D202.3727.750 ₫15.380 ₫426.795 ₫15.480 ₫429.570 ₫15.580 ₫432.345 ₫
31D222.8733.540 ₫15.380 ₫515.845 ₫15.480 ₫519.199 ₫15.580 ₫522.553 ₫
32D253.7443.700 ₫15.380 ₫672.106 ₫15.480 ₫676.476 ₫15.580 ₫680.846 ₫
33D284.6854.810 ₫15.380 ₫842.977 ₫15.480 ₫848.458 ₫15.580 ₫853.939 ₫
Lưu ý:
- Giá trên là giá tại nhà máy.
- Giá chưa bao gồm phí vận chuyển tới địa chỉ của khách hàng.
- Giá chưa bao gồm thuế GTGT VAT 10%.
- Giá chưa bao gồm chiết khấu cho đơn hàng.
Giá thép xây dựng tại miền Trung
Giá thép xây dựng tại miền Trung

Giá thép xây dựng hôm nay ngày 26/11 tại miền Nam

Giá thép xây dựng Hòa Phát tại miền Nam

Giá thép xây dựng Hòa Phát tại miền Nam hôm nay như sau:

  • Giá thép thanh vằn CB240 vẫn giữ ở mức 14.360 VNĐ trong suốt hơn 30 ngày qua.
  • Giá thép xây dựng CB300: Thép thanh vằn đường kính D14 ~ D28 có mức giá 14.360 VNĐ/Kg. Thép xây dựng D10 có giá 14.570 VNĐ/Kg và giá thép xây dựng D12 có giá 14.360 VNĐ/Kg.
  • Giá thép xây dựng CB400: Thép thanh vằn đường kính D14 ~ D28 có mức giá 14.460 VNĐ/Kg. Thép xây dựng D10 có giá 14.670 VNĐ/Kg và giá thép xây dựng D12 có giá 14.460 VNĐ/Kg.
  • Giá thép xây dựng CB500: Thép thanh vằn đường kính D14 ~ D28 có mức giá 14.460 VNĐ/Kg. Thép xây dựng D10 có giá 14.670 VNĐ/Kg và giá thép xây dựng D12 có giá 14.460 VNĐ/Kg.

Giá thép xây dựng Miền Nam tại miền Nam

Giá thép xây dựng Miền Nam tại miền Nam hôm nay như sau:

  • Giá thép thanh vằn CB240 vẫn giữ ở mức 15.220 VNĐ trong suốt hơn 30 ngày qua.
  • Giá thép xây dựng CB300: Thép thanh vằn đường kính D14 ~ D28 có mức giá 15.220 VNĐ/Kg. Thép xây dựng D10 có giá 15.530 VNĐ/Kg và giá thép xây dựng D12 có giá 15.220 VNĐ/Kg.
  • Giá thép xây dựng CB400: Thép thanh vằn đường kính D14 ~ D28 có mức giá 15.330 VNĐ/Kg. Thép xây dựng D10 có giá 15.530 VNĐ/Kg và giá thép xây dựng D12 có giá 15.330 VNĐ/Kg.
  • Giá thép xây dựng CB500: Thép xây dựng D10 có giá 15.730 VNĐ/Kg và giá thép xây dựng D12 có giá 15.430 VNĐ/Kg.
Thép xây dựng Miền Nam
Thép xây dựng Miền Nam

Giá thép xây dựng Pomina tại miền Nam

Giá thép xây dựng Pomina tại miền Nam hôm nay ngày 26/11 như sau:

  • Giá thép thanh vằn CB240 vẫn giữ ở mức 15.580 VNĐ trong suốt hơn 30 ngày qua.
  • Giá thép xây dựng CB300: Thép thanh vằn đường kính D14 ~ D28 có mức giá 15.380 VNĐ/Kg. Thép xây dựng D10 có giá 15.680 VNĐ/Kg và giá thép xây dựng D12 có giá 15.430 VNĐ/Kg.
  • Giá thép xây dựng CB400: Thép thanh vằn đường kính D14 ~ D28 có mức giá 15.480 VNĐ/Kg. Thép xây dựng D10 có giá 15.680 VNĐ/Kg và giá thép xây dựng D12 có giá 15.480 VNĐ/Kg.
  • Giá thép xây dựng CB500: Thép thanh vằn đường kính D14 ~ D28 có mức giá 15.580 VNĐ/Kg. Thép xây dựng D10 có giá 15.780 VNĐ/Kg và giá thép xây dựng D12 có giá 15.630 VNĐ/Kg.

Giá thép xây dựng Tung Ho tại miền Nam

Giá thép xây dựng Tung Ho tại miền Nam hôm nay như sau:

  • Giá thép thanh vằn CB240 vẫn giữ ở mức 14.210 VNĐ trong suốt hơn 30 ngày qua.
  • Giá thép xây dựng CB300: Thép thanh vằn đường kính D14 ~ D28 có mức giá 14.210 VNĐ/Kg. Thép xây dựng D10 có giá 14.460 VNĐ/Kg và giá thép xây dựng D12 có giá 14.210 VNĐ/Kg.
  • Giá thép xây dựng CB400: Thép thanh vằn đường kính D14 ~ D28 có mức giá 14.310 VNĐ/Kg. Thép xây dựng D10 có giá 14.510 VNĐ/Kg và giá thép xây dựng D12 có giá 14.310 VNĐ/Kg.
  • Giá thép xây dựng CB500: Thép xây dựng D10 có giá 14.670 VNĐ/Kg và giá thép xây dựng D12 có giá 14.410 VNĐ/Kg.
Thép xây dựng Tung Ho
Thép xây dựng Tung Ho

Các bác có thể xem tống quát sự biến động giá cả sắt thép xây dựng hôm nay ngày 26/11/2022 tại miền Trung trong bảng và biểu đồ phía dưới.

STTThương hiệuChủng loạiTrọng lượngCB240CB300CB400CB500
kg/mkg/câyVNĐ/kgVNĐ/kgVNĐ/câyVNĐ/kgVNĐ/câyVNĐ/kgVNĐ/cây
1Hòa PhátD60.220.0014.360 ₫0 ₫0 ₫0 ₫0 ₫0 ₫0 ₫
2D80.400.0014.360 ₫0 ₫0 ₫0 ₫0 ₫0 ₫0 ₫
3D100.596.890 ₫14.570 ₫100.387 ₫14.670 ₫101.076 ₫14.670 ₫101.076 ₫
4D120.859.890 ₫14.360 ₫142.020 ₫14.460 ₫143.009 ₫14.460 ₫143.009 ₫
5D141.1613.560 ₫14.360 ₫194.721 ₫14.460 ₫196.077 ₫14.460 ₫196.077 ₫
6D161.5217.800 ₫14.360 ₫255.608 ₫14.460 ₫257.388 ₫14.460 ₫257.388 ₫
7D181.9222.410 ₫14.360 ₫321.807 ₫14.460 ₫324.048 ₫14.460 ₫324.048 ₫
8D202.3727.720 ₫14.360 ₫398.059 ₫14.460 ₫400.831 ₫14.460 ₫400.831 ₫
9D222.8633.410 ₫14.360 ₫479.767 ₫14.460 ₫483.108 ₫14.460 ₫483.108 ₫
10D253.7343.630 ₫14.360 ₫626.526 ₫14.460 ₫630.889 ₫14.460 ₫630.889 ₫
11D284.7054.960 ₫14.360 ₫789.225 ₫14.460 ₫794.721 ₫14.460 ₫794.721 ₫
12Miền NamD60.220.0015.220 ₫0 ₫0 ₫0 ₫0 ₫0 ₫0 ₫
13D80.400.0015.220 ₫0 ₫0 ₫0 ₫0 ₫0 ₫0 ₫
14D100.000.000 ₫15.530 ₫0 ₫15.530 ₫0 ₫15.730 ₫0 ₫
15D120.000.000 ₫15.220 ₫0 ₫15.330 ₫0 ₫15.430 ₫0 ₫
16D140.000.000 ₫15.220 ₫0 ₫15.330 ₫0 ₫0 ₫0 ₫
17D160.000.000 ₫15.220 ₫0 ₫15.330 ₫0 ₫0 ₫0 ₫
18D180.000.000 ₫15.220 ₫0 ₫15.330 ₫0 ₫0 ₫0 ₫
19D200.000.000 ₫15.220 ₫0 ₫15.330 ₫0 ₫0 ₫0 ₫
20D220.000.000 ₫15.220 ₫0 ₫15.330 ₫0 ₫0 ₫0 ₫
21D250.000.000 ₫15.220 ₫0 ₫15.330 ₫0 ₫0 ₫0 ₫
22D280.000.000 ₫15.220 ₫0 ₫15.330 ₫0 ₫0 ₫0 ₫
23PominaD60.220.0015.580 ₫0 ₫0 ₫0 ₫0 ₫0 ₫0 ₫
24D80.400.0015.580 ₫0 ₫0 ₫0 ₫0 ₫0 ₫0 ₫
25D100.596.930 ₫15.680 ₫108.662 ₫15.680 ₫108.662 ₫15.780 ₫109.355 ₫
26D120.859.980 ₫15.430 ₫153.991 ₫15.480 ₫154.490 ₫15.630 ₫155.987 ₫
27D141.1613.600 ₫15.380 ₫209.168 ₫15.480 ₫210.528 ₫15.580 ₫211.888 ₫
28D161.5217.760 ₫15.380 ₫273.148 ₫15.480 ₫274.924 ₫15.580 ₫276.700 ₫
29D181.9222.470 ₫15.380 ₫345.588 ₫15.480 ₫347.835 ₫15.580 ₫350.082 ₫
30D202.3727.750 ₫15.380 ₫426.795 ₫15.480 ₫429.570 ₫15.580 ₫432.345 ₫
31D222.8733.540 ₫15.380 ₫515.845 ₫15.480 ₫519.199 ₫15.580 ₫522.553 ₫
32D253.7443.700 ₫15.380 ₫672.106 ₫15.480 ₫676.476 ₫15.580 ₫680.846 ₫
33D284.6854.810 ₫15.380 ₫842.977 ₫15.480 ₫848.458 ₫15.580 ₫853.939 ₫
34Tung HoD60.220.0014.210 ₫0 ₫0 ₫0 ₫0 ₫0 ₫0 ₫
35D80.400.0014.210 ₫0 ₫0 ₫0 ₫0 ₫0 ₫0 ₫
36D100.596.890 ₫14.460 ₫99.629 ₫14.510 ₫99.973 ₫14.670 ₫101.076 ₫
37D120.859.890 ₫14.210 ₫140.536 ₫14.310 ₫141.525 ₫14.410 ₫142.514 ₫
38D141.1613.560 ₫14.210 ₫192.687 ₫14.310 ₫194.043 ₫0 ₫0 ₫
39D161.5217.800 ₫14.210 ₫252.938 ₫14.310 ₫254.718 ₫0 ₫0 ₫
40D181.9222.410 ₫14.210 ₫318.446 ₫14.310 ₫320.687 ₫0 ₫0 ₫
41D202.3727.720 ₫14.210 ₫393.901 ₫14.310 ₫396.673 ₫0 ₫0 ₫
42D222.8633.410 ₫14.210 ₫474.756 ₫14.310 ₫478.097 ₫0 ₫0 ₫
43D253.7343.630 ₫14.210 ₫619.982 ₫14.310 ₫624.345 ₫0 ₫0 ₫
44D284.7054.960 ₫14.210 ₫780.981 ₫14.310 ₫786.477 ₫0 ₫0 ₫
Lưu ý:
- Giá trên là giá tại nhà máy.
- Giá chưa bao gồm phí vận chuyển tới địa chỉ của khách hàng.
- Giá chưa bao gồm thuế GTGT VAT 10%.
- Giá chưa bao gồm chiết khấu cho đơn hàng.
Giá thép xây dựng tại miền Nam
Giá thép xây dựng tại miền Nam

Đăng ký nhận báo giá mới nhất hàng ngày

Đăng ký nhận báo giá thép xây dựng mới nhất theo khu vực. Các bác vui lòng điền theo form dưới đây nha. Anh em yên tâm là các thông tin mà anh em cung cấp, chỉ nhằm phục vụ việc gửi báo giá.

    Thông tin khách hàng

    Khu vực công trình

    Bạn có thể chụp hình bằng điện thoại, hoặc chọn file khối lượng cần báo giá và gửi cho chúng tôi.

    Trả lời

    Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *