Giá thép Hòa Phát hôm nay ngày 17 Tháng Một năm 2023

Bảng giá thép Hòa Phát ngày hôm nay 17/01/2023

Giá thép Hòa Phát hôm nay 17/01 không biến động nhiều. Theo các chuyên gia, giá thép đang có xu hướng quay trở lại một chu kỳ tăng mới sau thời gian liên tục đi xuống của năm 2022. Đợt điều chỉnh cuối tuần qua đã khiến giá thép trong nước đồng loạt tăng trước kỳ nghỉ Tết Nguyên đán.

Giá thép xây dựng hôm nay 17/01 trong nước

  • Thương hiệu thép Việt Ý đang ở mức thấp nhất trong 30 ngày qua, hiện thép cuộn CB240 tiếp tục giảm 210 đồng xuống 14.510 đồng/kg; Dòng CB300 tôn D10 giảm 300 đồng, giá 14.720 đồng/kg.
  • Thép Việt Đức, hiện dòng thép cuộn CB240 giảm 210 đồng xuống 14.350 đồng/kg; thép cây D10 CB300 giảm 300 đồng, giá 14.660 đồng/kg.
  • Thương hiệu thép VAS, với thép cuộn CB240, không đổi ở mức 14.510 đồng/kg; Dòng D10 CB300 tôn có giá 14.770 đồng/kg.
  • Thép Việt Sing, hiện thép cuộn CB240 đăng ký 200 đồng, xuống 14.310 đồng/kg; Thép cây D10 CB300 có giá 14.510 đồng/kg.
  • Thép Việt Nhật điều chỉnh giảm giá, với dòng CB240 giảm 200 đồng, giá 14.310 đồng/kg; tôn D10 CB300 ở mức 14.510 đồng/kg.

Bảng giá sắt thép xây dựng Hòa Phát ngày hôm nay 17/01/2023

Giá thép xây dựng Hòa Phát hôm nay 14/10. Ảnh SteelOnline
Giá thép xây dựng Hòa Phát ngày hôm nay. Ảnh SteelOnline

Giá thép xây dựng hôm nay 17/01 ghi nhận thương hiệu thép Hòa Phát tiếp tục giảm giá bán, với dòng thép cuộn CB240 giảm 210 đồng, xuống mức 14.500 đồng/kg; thép thanh vằn D10 CB300 giảm sâu 700 đồng, có giá 14.600 đồng/kg

Giá Thép Hòa Phát Miền BắcGiá Thép Hòa Phát Miền NamGiá Thép Hòa Phát Miền Trung
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 14.940
2 D8 0.40 0.00 14.940
3 D10 0.59 6.89 15.020 103.487 15.130 104.245 15.130 104.245
4 D12 0.85 9.89 14.870 147.064 14.970 148.053 14.970 148.053
5 D14 1.16 13.56 14.820 200.959 14.920 202.315 14.920 202.315
6 D16 1.52 17.80 14.820 263.796 14.920 265.576 14.920 265.576
7 D18 1.92 22.41 14.820 332.116 14.920 334.357 14.920 334.357
8 D20 2.37 27.72 14.820 410.810 14.920 413.582 14.920 413.582
9 D22 2.86 33.41 14.820 495.136 14.920 498.477 14.920 498.477
10 D25 3.73 43.63 14.820 646.596 14.920 650.959 14.920 650.959
11 D28 4.70 54.96 14.820 814.507 14.920 820.003 14.920 820.003
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 14.910
2 D8 0.40 0.00 14.910
3 D10 0.59 6.89 14.760 101.696 14.860 102.385 14.860 102.385
4 D12 0.85 9.89 14.560 143.998 14.660 144.987 14.660 144.987
5 D14 1.16 13.56 14.560 197.433 14.660 198.789 14.660 198.789
6 D16 1.52 17.80 14.560 259.168 14.660 260.948 14.660 260.948
7 D18 1.92 22.41 14.560 326.289 14.660 328.530 14.660 328.530
8 D20 2.37 27.72 14.560 403.603 14.660 406.375 14.660 406.375
9 D22 2.86 33.41 14.560 486.449 14.660 489.790 14.660 489.790
10 D25 3.73 43.63 14.560 635.252 14.660 639.615 14.660 639.615
11 D28 4.70 54.96 14.560 800.217 14.660 805.713 14.660 805.713
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 14.860
2 D8 0.40 0.00 14.860
3 D10 0.59 6.89 15.010 103.418 15.220 104.865 15.120 104.176
4 D12 0.85 9.89 14.810 146.470 14.910 147.459 14.910 147.459
5 D14 1.16 13.56 14.810 200.823 14.910 202.179 14.910 202.179
6 D16 1.52 17.80 14.810 263.618 14.910 265.398 14.910 265.398
7 D18 1.92 22.41 14.810 331.892 14.910 334.133 14.910 334.133
8 D20 2.37 27.72 14.810 410.533 14.910 413.305 14.910 413.305
9 D22 2.86 33.41 14.810 494.802 14.910 498.143 14.910 498.143
10 D25 3.73 43.63 14.810 646.160 14.910 650.523 14.910 650.523
11 D28 4.70 54.96 14.810 813.957 14.910 819.453 14.910 819.453
Nếu quý khách cần đặt hàng thép hộp, thép ống Hòa Phát. Liên hệ ngay Thép Bảo Tín để có giá tốt nhé! Thép Bảo Tín chuyên cung cấp ống thép đúc giá tốt nhất thị trường Hồ Chí Minh.

Xem thêm: bảng giá ống thép mạ kẽm Hòa Phát

Bảng giá thép hộp mạ kẽm Hòa Phát 17/01

Quy cách
cạnh x cạnh
(mm)
Độ dày in
(mm)
Trọng lượng
(kg/cây)
Giá bán
(Vnđ/cây)
12 x 12 x 6m
(100 Cây/bó)
0.81.6645800
0.91.8551100
12.0356000
1.12.2161000
1.22.3966000
1.42.7275100
14 x 14 x 6m
(100 Cây/bó)
0.81.9753800
0.92.1959800
12.4165100
1.12.6371000
1.22.8476700
1.43.2587800
1.53.4593200
20 x 20 x 6m
(100 Cây/bó)
0.82.8778400
0.93.2187600
13.5495600
1.13.87104500
1.24.2113400
1.44.83130400
1.86.05163400
25 x 25 x 6m
(100 Cây/bó)
0.83.6298800
0.94.06110800
14.48121000
1.14.91132600
1.25.33143900
1.46.15166100
1.87.75209300
30 x 30 x 6m
(81 Cây/bó)

20 x 40 x 6m
(72 Cây/bó)
0.84.38119600
0.94.9133800
15.43146600
1.15.94160400
1.26.46174400
1.47.47201700
1.89.44254900
210.4280800
2.311.8318600
40 x 40 x 6m
(49 Cây/bó)
0.96.6180200
17.31197400
1.18.02216500
1.28.72235400
1.410.11273000
1.812.83346400
214.17382600
2.316.14435800
90 x 90 x 6m
(16 Cây/bó)

60 x 120 x 6m
(18 Cây/bó)
1.423.3629100
1.829.79804300
233.01891300
2.337.81020600
2.540.981114700
2.845.71243000
13 x 26 x 6m
(105 Cây/bó)
0.82.7976200
0.93.1285200
13.4593200
1.13.77101800
1.24.08110200
1.44.7126900
25 x 50 x 6m
(72 Cây/bó)
0.85.51150400
0.96.18168700
16.84184700
1.17.5202500
1.28.15220100
1.49.45255200
1.811.98323500
213.23357200
2.315.05406400
30 x 60 x 6m
(50 Cây/bó)
18.25222800
1.19.05244400
1.29.85266000
1.411.43308600
1.814.53392300
216.05433400
2.318.3494100
2.519.78538000
2.821.97597600
50 x 50 x 6m
(36 Cây/bó)
19.19248100
1.110.09272400
1.210.98296500
1.412.74344000
1.816.22437900
217.94484400
2.320.47552700
2.522.14602200
2.824.6669100
60 x 60 x 6m
(25 Cây/bó)

40 x 80 x 6m
(32 Cây/bó)
1.112.16328300
1.213.24357500
1.415.38415300
1.819.61529500
221.7585900
2.324.8669600
2.526.85730300
2.829.88812700
50 x 100 x 6m
(18 Cây/bó)

75 x 75 x 6m
(16 Cây/bó)
1.419.34522200
1.824.7666900
227.36738700
2.331.3845100
2.533.91922400
2.837.791027900

Xem chi tiết: Bảng giá thép hộp Hòa Phát 2023 mới nhất

Bảng giá thép Hòa Phát ngày hôm nay bên trên để khách hàng tham khảo muốn biết giá thép Hòa Phát chi tiết vui lòng liên hệ Hotline Thép Bảo Tín: 093 127 2222 | 0932 059 176. Hoặc xem các đại lý thép Hòa Phát tại Tp. Hồ Chí Minh.

Bảng giá ống thép đen Hòa Phát 17/01

Sản phẩmĐộ dày (mm)Trọng lượng (Kg)Đơn giá (VNĐ/Kg)Thành tiền (VNĐ/Cây)
Ống thép D12.71.01.7314.5525.172
1.11.8914.5527.5
1.202.0414.5529.682
Ống thép D15.91.02.214.5532.01
1.12.4114.5535.066
1.22.6114.5537.976
1.43.014.5543.65
1.53.214.5546.56
1.83.7614.5554.708
Ống thép D21.21.02.9914.5543.505
1.13.2714.5547.579
1.23.5514.5551.653
1.44.114.5559.655
1.54.3714.5563.584
1.85.1714.5575.224
2.05.6814.5582.644
2.36.4314.5593.557
2.56.9214.55100.686
Ống thép D26.651.03.814.5555.29
1.14.1614.5560.528
1.24.5214.5565.766
1.45.2314.5576.097
1.55.5814.5581.189
1.86.6214.5596.321
2.07.2914.55106.07
2.38.2914.55120.62
2.58.9314.55129.932
Ống thép D33.51.04.8114.5569.986
1.15.2714.5576.679
1.25.7414.5583.517
1.46.6514.5596.758
1.57.114.55103.305
1.88.4414.55122.802
2.09.3214.55135.606
2.310.6214.55154.521
2.511.4714.55166.889
2.812.7214.55185.076
3.013.5414.55197.007
3.214.3514.55208.793
Ống thép D38.11.05.4914.5579.88
1.106.0214.5587.591
1.26.5514.5595.303
1.47.614.55110.58
1.58.1214.55118.146
1.89.6714.55140.699
2.010.6814.55155.394
2.312.1814.55177.219
2.513.1714.55191.624
2.814.6314.55212.867
3.015.5814.55226.689
3.216.5314.55240.512
Ống thép D42.21.16.6914.5597.34
1.27.2814.55105.924
1.48.4514.55122.948
1.509.0314.55131.387
1.810.7614.55156.558
2.011.914.55173.145
2.313.5814.55197.589
2.514.6914.55213.74
2.816.3214.55237.456
3.017.414.55253.17
3.218.4714.55268.739
Ống thép D48.11.28.3314.55121.202
1.49.6714.55140.699
1.510.3414.55150.447
1.812.3314.55179.402
2.013.6414.55198.462
2.315.5914.55226.835
2.516.8714.55245.459
2.818.7714.55273.104
3.020.0214.55291.291
3.221.2614.55309.333
Ống thép D59.91.412.1214.55176.346
1.512.9614.55188.568
1.815.4714.55225.089
2.017.1314.55249.242
2.319.614.55285.18
2.521.2314.55308.897
2.823.6614.55344.253
3.025.2614.55367.533
3.226.8514.55390.668
Ống thép D75.61.516.4514.55239.348
1.849.6614.55722.553
2.021.7814.55316.899
2.324.9514.55363.023
2.527.0414.55393.432
2.830.1614.55438.828
3.032.2314.55468.947
3.234.2814.55498.774
Ống thép D88.31.519.2714.55280.379
1.823.0414.55335.232
2.025.5414.55371.607
2.329.2714.55425.879
2.531.7414.55461.817
2.835.4214.55515.361
3.037.8714.55551.009
3.240.314.55586.365
Ống thép D108.01.828.2914.55411.62
2.031.3714.55456.434
2.335.9714.55523.364
2.539.0314.55567.887
2.845.8614.55667.263
3.046.6114.55678.176
3.249.6214.55721.971
Ống thép D113.51.829.7514.55432.863
2.033.014.55480.15
2.337.8414.55550.572
2.541.0614.55597.423
2.845.8614.55667.263
3.049.0514.55713.678
3.252.2314.55759.947
4.064.8114.55942.986
Ống thép D126.81.833.2914.55484.37
2.036.9314.55537.332
2.342.3714.55616.484
2.545.9814.55669.009
2.854.3714.55791.084
3.054.9614.55799.668
3.258.5214.55851.466

Bảng giá ống thép đen Hòa Phát bên trên để khách hàng tham khảo muốn biết giá thép Hòa Phát chi tiết vui lòng liên hệ Hotline : 093 127 2222 | 0932 059 176

ĐĂNG KÝ NHẬN BẢNG GIÁ THÉP HÒA PHÁT MỚI NHẤT 2023

    Nội dung báo giá

    Giá thép Hòa Phát ngày hôm nay tăng hay giảm?

    Các loại thép Hòa Phát khác nhau có chất lượng và giá bán khác nhau

    Trên thị trường hiện nay có rất nhiều loại sắt thép Hòa Phát khác nhau. Mỗi loại phù hợp với từng dự án riêng biệt. Cụ thể, thép được phân chia theo chất lượng kết cấu, độ dày, độ đảm bảo, … để đáp ứng nhu cầu của khách hàng. Do đó, giá sắt thép xây dựng Hòa Phát hôm nay của mỗi loại sẽ khác nhau.

    Các loại thép Hòa Phát có công dụng khác nhau

    Những mục đích sử dụng khác nhau của thép Hòa Phát khiến nó phù hợp với mọi nhu cầu. Đây cũng là yếu tố ảnh hưởng đến giá thép hòa phát. Nếu phân theo công dụng thì có thể chia thành 2 loại là thép kết cấu và thép công cụ.

    Trong đó, thép kết cấu được sử dụng để đảm bảo độ bền kết cấu của không gian công trình. Sản phẩm có độ bền và độ dẻo dai cao, chịu được lực. Thép kết cấu chủ yếu được sử dụng cho các công trình lớn, chi phí cao. Không giống như thép công cụ, loại thép này có độ cứng và khả năng chịu tải tương đối cao, giá thành phải chăng.

    Sự biến động giá, cung – cầu trên thị trường thép năm 2023

    Sự chênh lệch giá sắt thép xây dựng Hòa Phát hiện nay giữa các khu vực là do sự biến động của thị trường. Hiện nay, có khá nhiều tập đoàn thép nổi tiếng dẫn đến việc sản xuất thép các loại cũng tăng theo. Điều này cũng khiến giá sắt thép xây dựng Hòa Phát có nhiều biến động để điều chỉnh cho phù hợp.

    Giá chênh lệch do địa chỉ phân phối thép Hòa Phát

    Mỗi địa chỉ phân phối thép chính hãng sẽ có một mức giá bán khác nhau. Để mua được sản phẩm chính hãng, giá cả hợp lý, đảm bảo chất lượng sản phẩm tốt nhất thì nên ưu tiên những nhà phân phối thép Hòa Phát uy tín như Thép Bảo Tín.

    Dự báo giá thép năm 2023

    Fitch Solutions vừa có dự báo giá thép xây dựng toàn cầu trong ngắn hạn lên trung bình 800 USD/tấn, so với mức trước đó là 660 USD/tấn với lý do là sự mất cân đối trong cung – cầu khiến giá vật liệu này sẽ tiếp tục lên cao.

    • Nhu cầu tiêu thụ thép ở châu Âu của các doanh nghiệp hạ nguồn được dự báo tăng mạnh để đảm bảo quy định giảm lượng phát thải.
    • Giá thép xây dựng sẽ trung bình đạt 600 USD/tấn trong năm 2023 và 535 USD/tấn trong giai đoạn 2023 – 2025.

    Kết

    Bài viết trên tổng hợp bảng giá thép Hòa Phát hôm nay từ nhà sản xuất được cập nhật 24/7, để biết chi tiết chính xác về giá thép Hòa Phát khách hàng vui lòng liên hệ Hotline:

    MIỀN BẮC: 0906 909 176

    MIỀN NAM: 0909 500 176

    Trả lời

    Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *