Giá sắt thép xây dựng hôm nay 20/10 - Ống Thép Hòa Phát

Giá sắt thép xây dựng hôm nay 20/10

Giá thép giảm xuống còn 3.633 nhân dân tệ/tấn trên sàn giao dịch chứng khoán Thượng Hải hôm nay. Việc Tập đoàn BHP báo cáo sản lượng hàng quý cao hơn đã tạo thêm áp lực từ phía nguồn cung, khiến giá quặng sắt đi xuống.

Giá sắt thép xây dựng hôm nay 20/10
Giá sắt thép xây dựng hôm nay 20/10

Giá sắt thép xây dựng hôm nay 20/10 trên sàn giao dịch chứng khoán Thượng Hải

Giá thép thanh giao hôm nay tháng 1/2023 trên sàn Thượng Hải giảm 29 nhân dân tệ xuống 3.633 nhân dân tệ/tấn vào thời điểm khảo sát lúc 9h50 (giờ Việt Nam).

Hôm thứ Tư (19/10), giá quặng sắt chuẩn trên Sở giao dịch chứng khoán Singapore (SGX) giảm, trong khi giá giao sau trên Sở giao dịch chứng khoán Đại Liên (DCE) suy yếu gần mức thấp nhất trong sáu tuần, Reuters đưa tin.

Cụ thể, giá quặng sắt SZZFX2 giao tháng 11/2022 trên sàn SGX giảm 0,7% xuống 92 USD/tấn. Trước đó, vào thứ Ba (18/10), hợp đồng này đã chạm mức thấp nhất năm 2022 là 90,30 USD/tấn.

Giá quặng sắt DCIOcv1 giao tháng 1 trên sàn giao dịch DCE kết thúc ngày tăng 0,4% ở mức 688 nhân dân tệ / tấn, sau khi chạm mức thấp nhất trong 6 tuần là 678 nhân dân tệ/tấn trong phiên trước đó.

Sự sụt giảm diễn ra sau khi BHP Group, công ty khai thác được niêm yết lớn nhất thế giới, báo cáo sản lượng quặng sắt hàng quý cao hơn, làm tăng thêm áp lực từ phía nguồn cung.

BHP đã giữ nguyên hướng dẫn sản xuất quặng sắt cả năm, đồng thời cảnh báo rằng bất ổn kinh tế toàn cầu dự kiến ​​sẽ tiếp tục ảnh hưởng đến chuỗi cung ứng, chi phí năng lượng, thị trường lao động, tính sẵn có của thiết bị và nguyên liệu.

Hôm thứ Ba, Vale của Brazil cũng báo cáo sản lượng quặng sắt hàng quý tăng 1,1%, trong khi Rio Tinto báo cáo lượng xuất hàng tăng 4% trong quý gần nhất so với ba tháng trước đó.

Các nhà chiến lược hàng hóa của ANZ cho biết: “Tỷ suất lợi nhuận âm và triển vọng nhu cầu yếu hơn đang ngăn cản các nhà máy tăng sản lượng. Mặt khác, đề nghị đã được tăng cường ”.

Trước nguy cơ suy thoái toàn cầu và suy thoái của Trung Quốc do chính sách Zero COVID, cũng như sự yếu kém của lĩnh vực bất động sản, nhiều nhà máy đã ngừng sản xuất và tiến hành bảo dưỡng mùa đông sớm hơn dự kiến. .

Giá sắt thép xây dựng hôm nay 20/10 trên thị trường trong nước

Theo nguồn tin từ SteelOnline, giá thép xây dựng trong nước ngày 20/10 tiếp tục đi ngang, cụ thể như sau:

Giá thép xây dựng tại miền Bắc 20/10

Giá thép cuộn CB240 thương hiệu Hòa Phát vẫn là 14.500 đồng/kg và giá thép cây D10 CB300 là 14.600 đồng/kg.

Thương hiệu thép Việt Ý vẫn giữ nguyên giá thép cuộn CB240 ở mức 14.510 đồng / kg và giá thép cây D10 CB300 ở mức 14.720 đồng/kg.

STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 14.510
2 D8 0.40 0.00 14.510
3 D10 0.59 6.89 14.720 101.420 14.820 102.109 14.820 102.109
4 D12 0.85 9.89 14.570 144.097 14.670 145.086 14.670 145.086
5 D14 1.16 13.56 14.510 196.755 14.620 198.247 14.620 198.247
6 D16 1.52 17.80 14.510 258.278 14.620 260.236 14.620 260.236
7 D18 1.92 22.41 14.510 325.169 14.620 327.634 14.620 327.634
8 D20 2.37 27.72 14.510 402.217 14.620 405.266 14.620 405.266
9 D22 2.86 33.41 14.510 484.779 14.620 488.454 14.620 488.454
10 D25 3.73 43.63 14.510 633.071 14.620 637.870 14.620 637.870
11 D28 4.70 54.96 14.510 797.469 14.620 803.515 14.620 803.515

Đối với thép Việt Đức, giá bán như sau: thép cuộn CB240 ở mức 14.350 đồng/kg và thép cây D10 CB300 ở mức 14.660 đồng/kg.

STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 14.350
2 D8 0.40 0.00 14.350
3 D10 0.58 6.80 14.660 99.688 14.660 99.688 14.660 99.688
4 D12 0.84 9.80 14.300 140.140 14.400 141.120 14.400 141.120
5 D14 1.15 13.50 14.250 192.375 14.350 193.725 14.350 193.725
6 D16 1.50 17.60 14.250 250.800 14.350 252.560 14.350 252.560
7 D18 1.91 22.35 14.250 318.487 14.350 320.722 14.350 320.722
8 D20 2.36 27.60 14.250 393.300 14.350 396.060 14.350 396.060
9 D22 2.85 33.30 14.250 474.524 14.350 477.854 14.350 477.854
10 D25 3.71 43.35 14.250 617.737 14.350 622.072 14.350 622.072
11 D28 4.41 51.60 14.250 735.300 14.350 740.460 14.350 740.460

Thép Việt Sing cũng không điều chỉnh trong ngày hôm nay, giữ nguyên giá thép cuộn CB240 ở mức 14.310 đồng / kg và giá thép cây D10 CB300 ở mức 14.510 đồng/kg.

STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 14.310
2 D8 0.40 0.00 14.310
3 D10 0.59 6.89 14.510 99.973 14.510 99.973 14.620 100.731
4 D12 0.85 9.89 14.260 141.031 14.360 142.020 14.360 142.020
5 D14 1.16 13.56 14.210 192.687 14.310 194.043
6 D16 1.52 17.80 14.210 252.938 14.310 254.718
7 D18 1.92 22.41 14.210 318.446 14.310 320.687
8 D20 2.37 27.72 14.210 393.901 14.310 396.673
9 D22 2.86 33.41 14.210 474.756 14.310 478.097
10 D25 3.73 43.63 14.210 619.982 14.310 624.345
11 D28 4.70 54.96 14.210 780.981 14.310 786.477

Tương tự, giá thép cuộn CB240 của thương hiệu thép Việt Nhật cũng ổn định ở mức 14.310 đồng / kg và giá thép cây D10 CB300 ở mức 14.510 đồng / kg.

STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 14.310
2 D8 0.40 0.00 14.310
3 D10 0.59 6.89 14.510 99.973 14.620 100.731 14.620 100.731
4 D12 0.85 9.89 14.360 142.020 14.460 143.009 14.460 143.009
5 D14 1.16 13.56 14.310 194.043 14.410 195.399 14.410 195.399
6 D16 1.52 17.80 14.310 254.718 14.410 256.498 14.410 256.498
7 D18 1.92 22.41 14.310 320.687 14.410 322.928 14.410 322.928
8 D20 2.37 27.72 14.310 396.673 14.410 399.445 14.410 399.445
9 D22 2.86 33.41 14.310 478.097 14.410 481.438 14.410 481.438
10 D25 3.73 43.63 14.310 624.345 14.410 628.708 14.410 628.708
11 D28 4.70 54.96 14.310 786.477 14.410 791.973 14.410 791.973

Giá thép miền Trung 20/10

Tại miền Trung, thương hiệu thép Hòa Phát có giá thép cuộn CB240 là 14.310 đồng / kg và thép cây D10 CB300 có giá 14.820 đồng/kg.

STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 14.310
2 D8 0.40 0.00 14.310
3 D10 0.59 6.89 14.820 102.109 15.020 103.487 14.920 102.798
4 D12 0.85 9.89 14.620 144.591 14.720 145.580 14.720 145.580
5 D14 1.16 13.56 14.620 198.247 14.720 199.603 14.720 199.603
6 D16 1.52 17.80 14.620 260.236 14.720 262.016 14.720 262.016
7 D18 1.92 22.41 14.620 327.634 14.720 329.875 14.720 329.875
8 D20 2.37 27.72 14.620 405.266 14.720 408.038 14.720 408.038
9 D22 2.86 33.41 14.620 488.454 14.720 491.795 14.720 491.795
10 D25 3.73 43.63 14.620 637.870 14.720 642.233 14.720 642.233
11 D28 4.70 54.96 14.620 803.515 14.720 809.011 14.720 809.011

Xem thêm: Bảng giá thép Hòa Phát ngày hôm nay 12/01/2023 chi tiết hơn.

Giá thép cuộn CB240 thương hiệu Việt Đức vẫn giữ ở mức 14.350 đồng / kg và giá thép cây D10 CB300 ở mức 14.660 đồng/kg.

Pomina cũng giữ ổn định giá thép cuộn CB240 ở mức 15.730 đồng / kg và giá thép cây D10 CB300 ở mức 15.940 đồng/kg.

Giá sắt thép miền nam 20/10

Tại miền Nam, giá thép cuộn CB240 của Hòa Phát là 14.360 đồng / kg và giá thép cây D10 CB300 là 14.570 đồng/kg.

Đối với thương hiệu Pomina, giá thép cuộn CB240 là 15.580 đồng / kg và giá thép cây D10 CB300 là 15.680 đồng/kg.

STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 15.580
2 D8 0.40 0.00 15.580
3 D10 0.59 6.93 15.680 108.662 15.680 108.662 15.780 109.355
4 D12 0.85 9.98 15.430 153.991 15.480 154.490 15.630 155.987
5 D14 1.16 13.60 15.380 209.168 15.480 210.528 15.580 211.888
6 D16 1.52 17.76 15.380 273.148 15.480 274.924 15.580 276.700
7 D18 1.92 22.47 15.380 345.588 15.480 347.835 15.580 350.082
8 D20 2.37 27.75 15.380 426.795 15.480 429.570 15.580 432.345
9 D22 2.87 33.54 15.380 515.845 15.480 519.199 15.580 522.553
10 D25 3.74 43.70 15.380 672.106 15.480 676.476 15.580 680.846
11 D28 4.68 54.81 15.380 842.977 15.480 848.458 15.580 853.939

Giá thương hiệu Thép Miền Nam hôm nay cũng ổn định: giá thép cuộn CB240 là 15.220 đồng / kg và giá thép cây D10 CB300 là 15.530 đồng/kg.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *