Bảng giá thép hộp Hòa Phát 2021 mới nhất

Bảng giá thép hộp Hòa Phát 2021 được cập nhật mới nhất ngày hôm nay. Các loại thép hộp kẽm 12×12 đến 60×120 với độ dày từ 0.8mm đến 3.0mm

Thép hộp Hòa Phát có những loại nào?

Hiện nay, ống thép Hòa Phát đang sản xuất các loại thép hộp có quy cách từ vuông 12×12 đến 150x150mm. Tuy nhiên, đối với hộp kẽm Hòa Phát chỉ sản xuất đến quy cách 60x120mm.

Bảng giá thép hộp mạ kẽm 2021 mới nhất cập nhật hôm nay
Bảng giá thép hộp mạ kẽm 2021 mới nhất cập nhật hôm nay

Sau đây là các loại quy cách thép hộp Hòa Phát

  • Thép hộp vuông 12×12
  • Thép hộp vuông 14×14
  • Thép hộp vuông 20×20
  • Thép hộp vuông 25×25
  • Thép hộp vuông 30×30
  • Thép hộp vuông 40×40
  • Thép hộp vuông 50×50
  • Thép hộp vuông 60×60
  • Thép hộp vuông 75×75
  • Thép hộp vuông 90×90
  • Thép hộp vuông 100×100
  • Thép hộp vuông 150×150
  • Thép hộp chữ nhật 13×26
  • Thép hộp chữ nhật 20×40
  • Thép hộp chữ nhật 25×50
  • Thép hộp chữ nhật 30×60
  • Thép hộp chữ nhật 40×80
  • Thép hộp chữ nhật 50×100
  • Thép hộp chữ nhật 60×120
  • Thép hộp chữ nhật 100×150
  • Thép hộp chữ nhật 100×200

Bảng giá thép hộp Hòa Phát 2021 mạ kẽm hôm nay mới cập nhật

Quy cách
cạnh x cạnh
(mm)
Độ dày in
(mm)
Trọng lượng
(kg/cây)
Giá bán
(Vnđ/cây)
12 x 12 x 6m
(100 Cây/bó)
0.81.6645800
0.91.8551100
12.0356000
1.12.2161000
1.22.3966000
1.42.7275100
14 x 14 x 6m
(100 Cây/bó)
0.81.9753800
0.92.1959800
12.4165100
1.12.6371000
1.22.8476700
1.43.2587800
1.53.4593200
20 x 20 x 6m
(100 Cây/bó)
0.82.8778400
0.93.2187600
13.5495600
1.13.87104500
1.24.2113400
1.44.83130400
1.86.05163400
25 x 25 x 6m
(100 Cây/bó)
0.83.6298800
0.94.06110800
14.48121000
1.14.91132600
1.25.33143900
1.46.15166100
1.87.75209300
30 x 30 x 6m
(81 Cây/bó)

20 x 40 x 6m
(72 Cây/bó)
0.84.38119600
0.94.9133800
15.43146600
1.15.94160400
1.26.46174400
1.47.47201700
1.89.44254900
210.4280800
2.311.8318600
40 x 40 x 6m
(49 Cây/bó)
0.96.6180200
17.31197400
1.18.02216500
1.28.72235400
1.410.11273000
1.812.83346400
214.17382600
2.316.14435800
90 x 90 x 6m
(16 Cây/bó)

60 x 120 x 6m
(18 Cây/bó)
1.423.3629100
1.829.79804300
233.01891300
2.337.81020600
2.540.981114700
2.845.71243000
13 x 26 x 6m
(105 Cây/bó)
0.82.7976200
0.93.1285200
13.4593200
1.13.77101800
1.24.08110200
1.44.7126900
25 x 50 x 6m
(72 Cây/bó)
0.85.51150400
0.96.18168700
16.84184700
1.17.5202500
1.28.15220100
1.49.45255200
1.811.98323500
213.23357200
2.315.05406400
30 x 60 x 6m
(50 Cây/bó)
18.25222800
1.19.05244400
1.29.85266000
1.411.43308600
1.814.53392300
216.05433400
2.318.3494100
2.519.78538000
2.821.97597600
50 x 50 x 6m
(36 Cây/bó)
19.19248100
1.110.09272400
1.210.98296500
1.412.74344000
1.816.22437900
217.94484400
2.320.47552700
2.522.14602200
2.824.6669100
60 x 60 x 6m
(25 Cây/bó)

40 x 80 x 6m
(32 Cây/bó)
1.112.16328300
1.213.24357500
1.415.38415300
1.819.61529500
221.7585900
2.324.8669600
2.526.85730300
2.829.88812700
50 x 100 x 6m
(18 Cây/bó)

75 x 75 x 6m
(16 Cây/bó)
1.419.34522200
1.824.7666900
227.36738700
2.331.3845100
2.533.91922400
2.837.791027900

(Lưu ý: bảng giá trên là giá không VAT, giao hàng tại nhà máy theo bó. Thanh toán sau khi nhận đủ hàng lên xe).

Mua thép hộp mạ kẽm Hòa Phát ở đâu?

Hiện nay, Thép Bảo Tín đang là nhà phân phối thép hộp mạ kẽm Hòa Phát số 1 tại khu vực TPHCM, Long An, Cần Thơ, Tiền Giang, Sóc Trăng, Đồng Tháp, An Giang, Hà Tiên, Phú Quốc, Cà Mau, các tỉnh miền Tây…

Hãy kéo xuống dưới để xem thông tin liên hệ chi tiết.

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.