Bảng giá thép hộp Hòa Phát cập nhật mới nhất 2024 - Ống Thép Hòa Phát

Bảng giá thép hộp Hòa Phát mới nhất 2024

Bảng giá thép hộp Hòa Phát 2024 được cập nhật mới nhất ngày hôm nay. Các loại thép hộp kẽm 12×12 đến 60×120 với độ dày từ 0.8mm đến 3.0mm

Thép hộp Hòa Phát có những loại nào?

Thép hộp Hòa Phát hay còn gọi là sắt hộp Hòa Phát. Thông thường, thép hộp Hòa Phát được chia thành 2 loại bao gồm: sắt hộp vuông và sắt hộp chữ nhật. Trong đó, các loại thép hộp vuông có quy cách từ vuông 12×12 đến 150x150mm. Tuy nhiên, đối với hộp kẽm Hòa Phát chỉ sản xuất đến quy cách 60x120mm.

Ngoài ra, dựa vào phương pháp chế tạo, người ta cũng chia chúng thành 2 loại là: sắt hộp đen và sắt hộp mạ kẽm. Việc nắm được giá của thép hộp Hòa Phát giúp việc mua hàng trở nên dễ dàng và nhanh chóng hơn. Sau đây là các loại quy cách thép hộp Hòa Phát

  • Thép hộp vuông 12×12
  • Thép hộp vuông 14×14
  • Thép hộp vuông 20×20
  • Thép hộp vuông 25×25
  • Thép hộp vuông 30×30
  • Thép hộp vuông 40×40
  • Thép hộp vuông 50×50
  • Thép hộp vuông 60×60
  • Thép hộp vuông 75×75
  • Thép hộp vuông 90×90
  • Thép hộp vuông 100×100
  • Thép hộp vuông 150×150
  • Thép hộp chữ nhật 13×26
  • Thép hộp chữ nhật 20×40
  • Thép hộp chữ nhật 25×50
  • Thép hộp chữ nhật 30×60
  • Thép hộp chữ nhật 40×80
  • Thép hộp chữ nhật 50×100
  • Thép hộp chữ nhật 60×120
  • Thép hộp chữ nhật 100×150
  • Thép hộp chữ nhật 100×200
Bảng giá sắt hộp hòa phát 2024 mới nhất cập nhật hôm nay
Bảng giá sắt hộp hòa phát 2024 mới nhất cập nhật hôm nay

Bảng giá thép hộp mạ kẽm Hòa Phát hôm nay 20/02/2024

Quy cách
cạnh x cạnh
(mm)
Độ dày in
(mm)
Trọng lượng
(kg/cây)
Giá bán
(Vnđ/cây)
Thép hộp 12 x 12 x 6m
(100 Cây/bó)
0.81.6645800
0.91.8551100
12.0356000
1.12.2161000
1.22.3966000
1.42.7275100
Thép hộp 14 x 14 x 6m
(100 Cây/bó)
0.81.9753800
0.92.1959800
12.4165100
1.12.6371000
1.22.8476700
1.43.2587800
1.53.4593200
Thép hộp 20 x 20 x 6m
(100 Cây/bó)
0.82.8778400
0.93.2187600
13.5495600
1.13.87104500
1.24.2113400
1.44.83130400
1.86.05163400
Thép hộp 25 x 25 x 6m
(100 Cây/bó)
0.83.6298800
0.94.06110800
14.48121000
1.14.91132600
1.25.33143900
1.46.15166100
1.87.75209300
Thép hộp 30 x 30 x 6m
(81 Cây/bó)

Thép hộp 20 x 40 x 6m
(72 Cây/bó)
0.84.38119600
0.94.9133800
15.43146600
1.15.94160400
1.26.46174400
1.47.47201700
1.89.44254900
210.4280800
2.311.8318600
Thép hộp 40 x 40 x 6m
(49 Cây/bó)
0.96.6180200
17.31197400
1.18.02216500
1.28.72235400
1.410.11273000
1.812.83346400
214.17382600
2.316.14435800
Thép hộp 90 x 90 x 6m
(16 Cây/bó)

Thép hộp 60 x 120 x 6m
(18 Cây/bó)
1.423.3629100
1.829.79804300
233.01891300
2.337.81020600
2.540.981114700
2.845.71243000
Thép hộp 13 x 26 x 6m
(105 Cây/bó)
0.82.7976200
0.93.1285200
13.4593200
1.13.77101800
1.24.08110200
1.44.7126900
Thép hộp 25 x 50 x 6m
(72 Cây/bó)
0.85.51150400
0.96.18168700
16.84184700
1.17.5202500
1.28.15220100
1.49.45255200
1.811.98323500
213.23357200
2.315.05406400
Thép hộp 30 x 60 x 6m
(50 Cây/bó)
18.25222800
1.19.05244400
1.29.85266000
1.411.43308600
1.814.53392300
216.05433400
2.318.3494100
2.519.78538000
2.821.97597600
Thép hộp 50 x 50 x 6m
(36 Cây/bó)
19.19248100
1.110.09272400
1.210.98296500
1.412.74344000
1.816.22437900
217.94484400
2.320.47552700
2.522.14602200
2.824.6669100
Thép hộp 60 x 60 x 6m
(25 Cây/bó)

Thép hộp 40 x 80 x 6m
(32 Cây/bó)
1.112.16328300
1.213.24357500
1.415.38415300
1.819.61529500
221.7585900
2.324.8669600
2.526.85730300
2.829.88812700
Thép hộp 50 x 100 x 6m
(18 Cây/bó)

Thép hộp 75 x 75 x 6m
(16 Cây/bó)
1.419.34522200
1.824.7666900
227.36738700
2.331.3845100
2.533.91922400
2.837.791027900

Lưu ý: Tất cả bảng giá thép Hòa Phát trong bài đăng này để khách hàng tham khảo, giá có thể biến động lên xuống liên tục hàng ngày vì thế khách hàng muốn biết giá thép hộp mạ kẽm hôm nay chính xác, chi tiết vui lòng liên hệ Hotline Thép Bảo Tín: 093 127 2222 | 0932 059 176.

Xem thêm:

Bảng giá ống thép hộp Hòa Phát bên trên để khách hàng tham khảo muốn biết giá thép Hòa Phát chi tiết vui lòng liên hệ Hotline Thép Bảo Tín: 0906 909 176 (miền Bắc) | 0909 323 176 (miền Nam)

Bảng giá thép hộp đen Hòa Phát 2024

Tên thép hộp Kích thước (mm) Trọng lượng (Kg/cây 6m)
Đơn giá thép hộp đen Hòa Phát
Sắt hộp vuông đen Hòa Phát
14x14x1.0 2.41 13,5
14x14x1.1 2.63 13,5
14x14x1.2 2.84 13,5
14x14x1.4 3.25 13,5
16x16x1.0 2.79 13,5
16x16x1.1 03.04 13,5
16x16x1.2 3.29 13,5
16x16x1.4 3.78 13,5
20x20x1.0 3.54 13,5
20x20x1.1 3.87 13,5
20x20x1.2 4.2 13,5
20x20x1.4 4.83 13,5
20x20x1.5 5.14 13,5
20x20x1.8 06.05 13,5
25x25x1.0 4.48 13,5
25x25x1.1 4.91 13,5
25x25x1.2 5.33 13,5
25x25x1.4 6.15 13,5
25x25x1.5 6.56 13,5
25x25x1.8 7.75 13,5
25x25x2.0 8.52 13,5
30x30x1.0 5.43 13,5
30x30x1.1 5.94 13,5
30x30x1.2 6.46 13,5
30x30x1.4 7.47 13,5
30x30x1.5 7.97 13,5
30x30x1.8 9.44 13,5
30x30x2.0 10.4 13,5
30x30x2.3 11.8 13,5
30x30x2.5 12.72 13,5
40x40x1.1 08.02 13,5
40x40x1.2 8.72 13,5
40x40x1.4 10.11 13,5
40x40x1.5 10.8 13,5
40x40x1.8 12.83 13,5
40x40x2.0 14.17 13,5
40x40x2.3 16.14 13,5
40x40x2.5 17.43 13,5
40x40x2.8 19.33 13,5
40x40x3.0 20.57 13,5
50x50x1.1 10.09 13,5
50x50x1.2 10.98 13,5
50x50x1.4 12.74 13,5
50x50x1.5 13.62 13,5
50x50x1.8 16.22 13,5
50x50x2.0 17.94 13,5
50x50x2.3 20.47 13,5
50x50x2.5 22.14 13,5
50x50x2.8 24.6 13,5
50x50x3.0 26.23 13,5
60x60x1.1 12.16 13,5
60x60x1.2 13.24 13,5
60x60x1.4 15.38 13,5
60x60x1.5 16.45 13,5
60x60x1.8 19.61 13,5
60x60x2.0 21.7 13,5
60x60x2.3 24.8 13,5
60x60x2.5 26.85 13,5
60x60x2.8 29.88 13,5
60x60x3.0 31.88 13,5
90x90x1.5 24.93 13,5
90x90x1.8 29.79 13,5
90x90x2.0 33.01 13,5
90x90x2.3 37.8 13,5
90x90x2.5 40.98 13,5
90x90x2.8 45.7 13,5
90x90x3.0 48.83 13,5
90x90x3.2 51.94 13,5
90x90x3.5 56.58 13,5
90x90x3.8 61.17 13,5
90x90x4.0 64.21 13,5
Sắt hộp chữ nhật đen Hòa Phát
13x26x0,8 2.50 18,7
13x26x0,9 2.90 18,7
13x26x1,0 3.20 18,7
13x26x1,1 3.60 18,7
13x26x1,2 3.80 18,7
20x40x0,8 4.00 18,7
20x40x0,9 4.50 18,7
20x40x1,0 5.00 18,7
20x40x1,1 5.40 18,7
20x40x1,2 6.00 18,7
20x40x1,4 6.70 18,7
20x40x1,7 8.50 18,7
25x50x0,8 5.50 18,7
25x50x0,9 5.80 18,7
25x50x1,0 6.50 18,7
25x50x1,1 6.80 18,7
25x50x1,2 7.60 18,7
25x50x1,4 8.70 18,7
30x60x0,8 6.30 18,7
30x60x0,9 6.80 18,7
30x60x1,0 7.50 18,7
30x60x1,1 8.40 18,7
30x60x1,2 9.20 18,7
30x60x1,4 10.40 18,7
30x60x1,7 13.00 18,7
30x60x2,0 15.60 18,7
30x90x1,05 11.20 18,7
30x90x1,35 14.00 18,7
30x90x1,65 17.20 18,7
40x80x0,75 8.30 18,7
40x80x0,85 9.30 18,7
40x80x0,95 10.20 18,7
40x80x1,05 11.50 18,7
40x80x1,15 12.50 18,7
40x80x1,35 14.00 18,7
40x80x1,65 17.50 18,7
40x80x1,95 21.50 18,7
50x100x1,05 14.50 18,7
50x100x1,15 15.50 18,7
50x100x1,35 17.50 18,7
50x100x1,65 22.50 18,7
50x100x1,95 26.30 18,7
60x120x1,35 21.50 18,7
60x120x1,65 27.50 18,7
60x120x1,95 32.17 18,7

Lưu ý: Tất cả bảng giá thép Hòa Phát trong bài đăng này để khách hàng tham khảo, giá có thể biến động lên xuống liên tục hàng ngày vì thế khách hàng muốn biết giá thép Hòa Phát chính xác, chi tiết vui lòng liên hệ Hotline Thép Bảo Tín: 093 127 2222 | 0932 059 176.

Hoặc đăng ký nhận bảng giá thép hộp Hòa Phát chi tiết 2024

    Vui lòng điền đầy đủ thông tin bên dưới chính xác để chúng tôi liên hệ bạn sớm nhất có thể.

    Nội dung báo giá

    Tại sao thép hộp Hòa Phát được đánh giá cao?

    Thép hộp vuông Hòa Phát
    Thép hộp vuông Hòa Phát

    Sắt hộp mạ kẽm và sắt hộp đen Hòa Phát là sản phẩm của tập đoàn Hòa Phát. Đây là một trong những thương hiệu sắt hộp có chất lượng cao và được nhiều người tin tưởng lựa chọn nhiều nhất tại thị trường Việt Nam. Các sản phẩm này đa năng, có mặt ở nhiều lĩnh vực của cuộc sống.

    Thép hộp Hòa Phát được sản xuất theo quy trình khép kín, hiện đại, đáp ứng tối đa các tiêu chuẩn quốc tế. Cả quá trình sản xuất đều có chuyên gia theo dõi và kiểm tra. Nhờ vậy, mỗi sản phẩm bán ra thị trường đều bền bỉ, có khả năng chống chịu tốt. Đồng thời, phù hợp với nhiều điều kiện môi trường khác nhau.

    Sắt hộp Hòa Phát đa dạng về kích thước và luôn có sẵn các kích thước phổ biến. Nhờ vậy, khách hàng dễ dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp với công trình của mình.

    Giá thành hợp lý cũng là một trong những điểm giúp thép Hòa Phát ghi điểm với khách hàng. So với mặt bằng chung của thị trường thì thép hộp Hòa Phát vẫn có mức giá rất cạnh tranh và vẫn đáp ứng tốt nhu cầu người dùng.

    Ưu điểm của sắt thép Hòa Phát

    • Đa dạng về chủng loại (đen, mạ kẽm) và kích thước: vuông, tròn, chữ nhật, oval…
    • Có những kích thước lớn, siêu dày mà không phải thương hiệu nào cũng sản xuất được
    • Độ bền cao, đáp ứng mọi yêu cầu công trình
    • Hệ thống đại lý rộng khắp

    Dấu hiệu nhận biết sắt hộp Hòa Phát chính hãng

    Để phân biệt thép hộp Hòa Phát chính hãng với hàng giả, hàng nhái, cần lưu ý các dấu hiệu sau:

    • Tem nhãn: Trên mỗi bó thép hộp Hòa Phát đều có tem nhãn in logo, tên công ty, loại thép, kích thước, độ dày, ngày sản xuất. Tem nhãn được in rõ ràng, sắc nét, không bị bong tróc.
    • Đai bó: Thép hộp Hòa Phát được bó bằng đai thép màu xanh dương, khóa đai có dòng chữ Hòa Phát nổi lên rõ ràng.
    • Chữ điện tử: Trên thành ống thép Hòa Phát có in chữ điện tử rõ ràng, sắc nét, bao gồm logo, tên công ty, loại thép, kích thước, độ dày, ngày sản xuất.
    • Bề mặt: Bề mặt thép hộp Hòa Phát sáng bóng, đồng đều. Các cạnh được cắt vuông vắn, không có vết nứt, vết gỉ.
    • Giá thành: Thép hộp Hòa Phát có giá thành hợp lý, cạnh tranh so với các sản phẩm cùng loại trên thị trường.
    Dấu hiệu nhận biết thép Hòa Phát
    Dấu hiệu nhận biết thép Hòa Phát chính hãng

    Mua thép hộp Hòa Phát ở đâu chất lượng, giá tốt?

    Hiện nay, Công ty TNHH Thép Bảo Tín đang là nhà phân phối thép hộp mạ kẽm Hòa Phát số 1 tại khu vực TPHCM, Long An, Cần Thơ, Tiền Giang, Sóc Trăng, Đồng Tháp, An Giang, Hà Tiên, Phú Quốc, Cà Mau, các tỉnh miền Tây… Xem ngay những bài viết dưới đây để có cho mình địa chỉ mua sắt thép Hòa Phát đảm bảo:

    Thép hộp Hòa Phát tại Thép Bảo Tín
    Thép hộp Hòa Phát tại Thép Bảo Tín

    Với hơn 10 năm chuyên phân phối các loại thép ống, Thép Bảo Tín đã có được chỗ đứng trên thị trường. Nhiều công trình lớn trên cả nước đều có sự góp sức của đơn vị này. Ngoài ống thép, tại đây còn cung cấp các loại phụ kiện đường ống, van, đồng hồ nước, vật tư PCCC. Sản phẩm đa dạng tại Thép Bảo Tín giúp đáp ứng tối đa nhu cầu từ các chủ dự án. Cùng điểm qua những ưu điểm chỉ có tại Thép Bảo Tín:

    Chất lượng sản phẩm đạt chuẩn

    Sản phẩm sắt hộp mạ kẽm Hòa Phát được Thép Bảo Tín đưa đến khách hàng đều là sản phẩm chất lượng đạt chuẩn không bị rỉ sét, ố vàng, cong vênh. Hơn thế nữa đều có đầy đủ chứng chỉ chất lượng của nhà sản xuất, cơ quan có thẩm quyền.

    Giá thành sản phẩm cạnh tranh

    Hiện nay trên thị trường có rất nhiều nhà cung cấp thép hộp, tuy nhiên Thép Bảo Tín luôn luôn đem đến sự yên tâm cho khách hàng về cả chất lượng sản phẩm và giá cả hợp lý. Giá thành sản phẩm cạnh tranh vì Thép Bảo Tín là đại lý cấp 1 của các nhà máy thép như: Hòa Phát, Nam Kim, Nam Hưng…,  và phân phối tại thị trường Việt Nam.

    Đội ngũ nhân viên tư vấn chuyên nghiệp

    Khi lựa chọn mua thép hộp tại Thép Bảo Tín khách hàng sẽ được nhận được sự tư vấn tận tình và chuyên nghiệp của đội ngũ nhân viên công ty, với nhiều năm kinh nghiệm trong ngành. Đội ngũ nhân viên tư vấn của chúng tôi sẽ hỗ trợ giải quyết tất cả yêu cầu và thắc mắc của khách hàng.

    Trên đây là bảng giá của thép hộp Hòa Phát. Ống thép Hòa Phát hy vọng rằng bạn đã có được những thông tin hữu ích. Nhờ vậy, mua được hàng chất lượng với giá tốt nhất. Cần hỗ trợ gì hãy liên lạc ngay với chúng tôi nhé! Hãy kéo xuống dưới để xem thông tin liên hệ chi tiết.


    One thought on “Bảng giá thép hộp Hòa Phát mới nhất 2024

    Trả lời

    Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *