Giá sắt thép xây dựng hôm nay 13/10 - Ống Thép Hòa Phát

Giá sắt thép xây dựng hôm nay 13/10

Giá thép giảm xuống 3.737 nhân dân tệ/tấn trên sàn giao dịch chứng khoán Thượng Hải hôm nay. Giá quặng sắt kỳ hạn giảm vào thứ Tư (12/10) trong bối cảnh Trung Quốc thắt chặt kiểm soát đối với COVID-19 trước thềm Đại hội Đảng Cộng sản.

Giá thép xây dựng Hòa Phát hôm nay 13/10
Giá thép xây dựng Hòa Phát hôm nay 13/10

Giá thép xây dựng hôm nay trên sàn giao dịch chứng khoán Thượng Hải

Giá thép thanh giao hôm nay tháng 1/2023 trên sàn Thượng Hải giảm 5 nhân dân tệ xuống 3.737 nhân dân tệ / tấn vào thời điểm khảo sát lúc 10h30 (giờ Việt Nam).

Tên loại

Kỳ hạn

Ngày 13/10

Mức chênh lệch được ghi nhận so với trước đó

Giá thép

Giao tháng 1/2023

3.737

-5

Giá đồng

Giao tháng 11/2022

62.470

+120

Giá kẽm

Giao tháng 11/2022

24.675

+120

Giá niken

Giao tháng 11/2022

182.730

+3.060

Giá quặng sắt kỳ hạn giảm vào thứ Tư, với hợp đồng chuẩn trên Sàn giao dịch chứng khoán Đại Liên (DCE) chạm mức thấp nhất trong hai tuần, Reuters đưa tin.

Do đó, giá quặng sắt giao tháng 1/2023 tại DCE kết thúc giao dịch hàng ngày giảm 2,1%, đạt 714,50 nhân dân tệ/tấn (tương đương 99,74 USD/tấn).

Trước đó trong phiên giao dịch, hợp đồng này đã chạm mức thấp nhất kể từ ngày 26/9 ở 706 nhân dân tệ/tấn.

Giá thép xây dựng hôm nay 13/10 trong nước

Theo SteelOnline, các thương hiệu giảm giá thép xây dựng trong nước trong bản tin cập nhật trưa 12/10.

Tại miền Bắc, giá thép cuộn CB240 của Hòa Phát, Việt Ý, Việt Đức, Việt SingViệt Nhật giảm 200-210 đồng/kg. Tương tự, 5 thương hiệu này cũng điều chỉnh giá thép cây D10 CB300 thêm 300-500 đồng/kg, trong đó mức giảm lớn nhất được ghi nhận đối với thương hiệu Hòa Phát.

Giá thép cuộn CB240 của Hòa Phát, Việt Đức và Pomina tại miền Trung giảm từ 100 đến 470 đồng/kg. Việt Đức ở đâu là thương hiệu được chiết khấu nhiều nhất. Đối với giá thép cây D10 CB300, Hòa Phát và Việt Đức lần lượt giảm 300 đồng / kg và 670 đồng / kg, trong khi Pomina giữ nguyên giá bán.

Khu vực phía Nam cũng có nhiều biến động giá mới. Cụ thể, giá thép cuộn CB240 của các thương hiệu Hòa Phát, Pomina, Thép Miền Nam giảm trong khoảng 200 – 210 đồng / kg; Giá thép cây ba mác D10 CB300 giảm 200-300 đồng / kg.

Bảng giá thép Hòa Phát hôm nay 13/10

Giá thép xây dựng Hòa Phát hôm nay 13/10
Giá thép xây dựng Hòa Phát hôm nay 13/10. Ảnh SteelOnline
Giá Thép Miền BắcGiá Thép Miền NamGiá Thép Miền Trung
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 14.500
2 D8 0.40 0.00 14.500
3 D10 0.59 6.89 14.600 100.594 14.700 101.283 14.700 101.283
4 D12 0.85 9.89 14.440 142.811 14.540 143.800 14.540 143.800
5 D14 1.16 13.56 14.390 195.128 14.490 196.484 14.490 196.484
6 D16 1.52 17.80 14.390 256.142 14.490 257.922 14.490 257.922
7 D18 1.92 22.41 14.390 322.479 14.490 324.720 14.490 324.720
8 D20 2.37 27.72 14.390 398.890 14.490 401.662 14.490 401.662
9 D22 2.86 33.41 14.390 480.769 14.490 484.110 14.490 484.110
10 D25 3.73 43.63 14.390 627.835 14.490 632.198 14.490 632.198
11 D28 4.70 54.96 14.390 790.874 14.490 796.370 14.490 796.370
Tab content

STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 14.360
2 D8 0.40 0.00 14.360
3 D10 0.59 6.89 14.570 100.387 14.670 101.076 14.670 101.076
4 D12 0.85 9.89 14.360 142.020 14.460 143.009 14.460 143.009
5 D14 1.16 13.56 14.360 194.721 14.460 196.077 14.460 196.077
6 D16 1.52 17.80 14.360 255.608 14.460 257.388 14.460 257.388
7 D18 1.92 22.41 14.360 321.807 14.460 324.048 14.460 324.048
8 D20 2.37 27.72 14.360 398.059 14.460 400.831 14.460 400.831
9 D22 2.86 33.41 14.360 479.767 14.460 483.108 14.460 483.108
10 D25 3.73 43.63 14.360 626.526 14.460 630.889 14.460 630.889
11 D28 4.70 54.96 14.360 789.225 14.460 794.721 14.460 794.721
STT Chủng loại Trọng lượng CB240
VNĐ/kg
CB300 CB400 CB500
kg/m kg/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây VNĐ/kg VNĐ/cây
1 D6 0.22 0.00 14.310
2 D8 0.40 0.00 14.310
3 D10 0.59 6.89 14.820 102.109 15.020 103.487 14.920 102.798
4 D12 0.85 9.89 14.620 144.591 14.720 145.580 14.720 145.580
5 D14 1.16 13.56 14.620 198.247 14.720 199.603 14.720 199.603
6 D16 1.52 17.80 14.620 260.236 14.720 262.016 14.720 262.016
7 D18 1.92 22.41 14.620 327.634 14.720 329.875 14.720 329.875
8 D20 2.37 27.72 14.620 405.266 14.720 408.038 14.720 408.038
9 D22 2.86 33.41 14.620 488.454 14.720 491.795 14.720 491.795
10 D25 3.73 43.63 14.620 637.870 14.720 642.233 14.720 642.233
11 D28 4.70 54.96 14.620 803.515 14.720 809.011 14.720 809.011

Nếu quý khách cần đặt hàng thép hộp, thép ống Hòa Phát. Liên hệ ngay Thép Bảo Tín để có giá tốt nhé!

Xem thêm bảng giá thép xây dựng Hòa Phát hôm nay

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *