Bảng giá thép ống mạ kẽm Hòa Phát

Thép ống mạ kẽm Hòa Phát là gì?

Thép ống mạ kẽm Hòa Phát đang là một trong những loại vật liệu được ưa chuộng nhất trên thị trường hiện nay vì những đặc tính ưu việt của nó. Đây là loại thép có cấu trúc rỗng ruột, thành mỏng, tuy với cấu tạo đơn giản đó những thép ống mạ kẽm có độ cứng và độ bền cao cũng như khả năng chịu áp lực lớn nhờ hình dạng ống tròn rỗng ruột ít lưu lại tác động bên ngoài, bên đó lớp kẽm được mạ lên thành thép góp phần giúp loại vật liệu này có khả năng chống lại sự tác động của oxy hóa và các tác nhân có hại từ môi trường.
ống thép mạ kẽm Hoà Phát DN25
Thép ống mạ kẽm Hòa Phát có mặt trên thị trường hiện nay thường có các hình dạng: hình dạng ống tròn, ống vuông, ống chữ nhật, ống hình oval,… và kích thước thường là dày 0,7-6,35mm, đường kính nhỏ nhất 12,7mm, lớn nhất 219,1mm.
Thép ống mạ kẽm Hòa Phát là sản phẩm của CÔNG TY TNHH ỐNG THÉP HÒA PHÁT – là một trong những công ty sản xuất ống thép chuyên nghiệp và hàng đầu tại Việt Nam. Sản phẩm ống thép hòa phát được ưa chuộng bởi độ bền cao, đa dạng về chủng loại, kích thước đáp ứng mọi yêu cầu cao và khó nhất của các công trình.

Các loại thép ống mạ kẽm Hòa Phát

Ống thép mạ kẽm nhúng nóng có lớp bảo vệ tức lớp kẽm đều màu, khó bong tróc, có khả năng chống lại sự rỉ sét, mài mòn cũng như các tác nhân khác của môi trường cực kỳ tốt, mạ kẽm nhúng nóng cho ống thép được xem như là biện pháp ưu việc để nâng cao chất lượng cho vật liệu này. Tuy nhiên, thép ống tròn mạ kẽm xuất hiện nhược điểm là ống thép bị biến dạng do quá trình nhúng nóng vào bể kẽm có nhiệt độ cao.
Thép ống tròn mạ kẽm điện phân: Ống thép mạ kẽm điện phân có lớp bảo vệ bên ngoài tương tự như thép ống tròn mạ kẽm nhúng nóng, tuy nhiên, do loại vật liệu này dùng phương pháp điện phân nên lớp bề mặt của thép mạ kẽm dễ bị bong tróc, không có tính thẩm mỹ cao cũng như khả năng chống chịu sự ăn mòn, rỉ sét không cao bằng thép ống tròn mạ kẽm nhúng nóng. Tuy nhiên, loại thép này lại đảm bảo được hình dạng của ống thép vì dùng phương pháp điện phân, ngoài ra nó còn giúp ống thép trông cứng cáp hơn.

Ứng dụng thép ống mạ kẽm Hòa Phát

Thép ống mạ kẽm Hòa Phát có khả năng chống lại các tác nhân ăn mòn từ môi trường, gỉ sét, các chất hóa học độc hại nên ống thép mạ kẽm thường được sử dụng để làm đường ống dẫn nước, đường ống dẫn chất thải , dẫn dầu, dẫn khí gas, chất hóa học, …
Thép ống có khả năng chống chịu lực tốt, chịu tải lớn nên thường được dùng làm khung thép hàn, giàn giáo…
Ngoài ra, ống thép còn được ứng dụng trong một số lĩnh vực khác như: sản xuất ô tô, vật dụng hằng ngày

Quy trình sản xuất thép ống mạ kẽm Hòa Phát

Quy trình được diễn ra theo 3 bước chính cơ bản, mỗi một bước đòi hòi phải đúng kỹ thuật và được giám sát tỉ mỉ bởi các chuyên gia.
Bước 1: Làm sạch bề mặt trong và ngoài ống thép bằng nước hoặc hóa chất như axit tẩy rửa. Bước làm sạch này có tác dụng làm sạch những bụi bẩn và cặn bẩn ở trong và ngoài bề mặt của ống.
Bước 2: là bước quan trọng nhất là mạ kẽm nhúng nóng. Sau khi thép ống được làm sạch ở bước một sẽ được nhúng vào kẽm nóng và theo dõi cho đến khi toàn bộ ống thép được phủ đều lên toàn bộ ống thép.
Bước 3: Sau khi hoàn thành bước 1 và bước 2 thì kỹ thuật viên sẽ kiểm tra chất lượng của sản phẩm và sau đấy sẽ được lưu vào kho và giao cho khách hàng.

Cách phân biệt thép ống mạ kẽm Hòa Phát

Dấu hiệu nhận biết Đặc điểm nhận dạng
Tem đầu ống Thể hiện đầy đủ các nội dung liên quan đến quy cách, chất lượng sản phẩm như :-Tiêu chuẩn kích thước– Ngày sản xuất, ca sản xuất

-Người kiểm soát chất lượng

-Số lượng cây/bó

Khóa đai màu trắng, có dập chữ nổi Hòa Phát trên bề mặt Đai bó ống bằng thép màu xanh dương (ống TMK) hoặc màu xanh lá cây (ống mạ nhúng nóng) và được đóng 4 đai trên mỗi bó ống.
Chữ điện tử in trên thành ống Ngoài logo Tập đoàn Hòa Phát và tên công ty bằng tiếng Anh (Hoa Phat pipe), trên thành ống còn in ống cơ khí (ống TMK) hoặc ký hiệu BSEN 10255:2004 (ống mạ nhúng nóng), chủng loại ống, ca sản xuất, ngày sản xuất.Chữ in rõ nét, khó tẩy xóa bằng hoá chất thông thường
Bề mặt ống Bề mặt sáng bóng, hoa kẽm nổi rõ, đồng đều, kích thước tiết diện ống tròn đều (đối với ống thép tròn), góc vuông cạnh phẳng (đối với thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật)
Nút bịt đầu (đối với ống TMK) Đối với các loại ống tròn có kích thước Ø21.2 – Ø113.5 đều được bịt nút bảo quản để tránh bẹp, méo.Nút bịt màu xanh làm, mặt ngoài có dấu nổi logo Tập đoàn Hòa Phát

Bảng trọng lượng thép ống mạ kẽm Hòa Phát

Đường kính ngoài O.D(mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn Độ dày(SCH) Trọng Lượng (Kg/m)
21,3 1,65 SCH5 0,80
21,3 2,1 SCH10 0,99
21,3 2,78 SCH40 1,27
21,3 3,73 SCH80 1,62
21,3 7,47 XXS 2,55
26,7 1,65 SCH5 1,02
26,7 2,1 SCH10 1,27
26,7 2,87 SCH40 1,69
26,7 3,91 SCH80 2,20
26,7 7,8 XXS 3,63
33,4 1,65 SCH5 1,29
33,4 2,77 SCH10 2,09
33,4 3,34 SCH40 2,47
33,4 4,55 SCH80 3,24
33,4 9,1 XXS 5,45
42,2 1,65 SCH5 1,65
42,2 2,77 SCH10 2,69
42,2 2,97 SCH30 2,87
42,2 3,56 SCH40 3,39
42,2 4,8 SCH80 4,42
42,2 9,7 XXS 7,77
48,3 1,65 SCH5 1,90
48,3 2,77 SCH10 3,11
48,3 3,2 SCH30 3,56
48,3 3,68 SCH40 4,05
48,3 5,08 SCH80 5,41
48,3 10,1 XXS 9,51
60,3 1,65 SCH5 2,39
60,3 2,77 SCH10 3,93
60,3 3,18 SCH30 4,48
60,3 3,91 SCH40 5,43
60,3 5,54 SCH80 7,48
60,3 6,35 SCH120 8,44
60,3 11,07 XXS 13,43
73 2,1 SCH5 3,67
73 3,05 SCH10 5,26
73 4,78 SCH30 8,04
73 5,16 SCH40 8,63
73 7,01 SCH80 11,40
73 7,6 SCH120 12,25
73 14,02 XXS 20,38
76 2,1 SCH5 3,83
76 3,05 SCH10 5,48
76 4,78 SCH30 8,39
76 5,16 SCH40 9,01
76 7,01 SCH80 11,92
76 7,6 SCH120 12,81
76 14,02 XXS 21,42
88,9 2,11 SCH5 4,51
88,9 3,05 SCH10 6,45
88,9 4,78 SCH30 9,91
88,9 5,5 SCH40 11,31
88,9 7,6 SCH80 15,23
88,9 8,9 SCH120 17,55
88,9 15,2 XXS 27,61
101,6 2,11 SCH5 5,17
101,6 3,05 SCH10 7,41
101,6 4,78 SCH30 11,41
101,6 5,74 SCH40 13,56
101,6 8,1 SCH80 18,67
101,6 16,2 XXS 34,10
114,3 2,11 SCH5 5,83
114,3 3,05 SCH10 8,36
114,3 4,78 SCH30 12,90
114,3 6,02 SCH40 16,07
114,3 7,14 SCH60 18,86
114,3 8,56 SCH80 22,31
114,3 11,1 SCH120 28,24
114,3 13,5 SCH160 33,54
127 6,3 SCH40 18,74
127 9 SCH80 26,18
141,3 2,77 SCH5 9,46
141,3 3,4 SCH10 11,56
141,3 6,55 SCH40 21,76
141,3 9,53 SCH80 30,95
141,3 14,3 SCH120 44,77
141,3 18,3 SCH160 55,48
168,3 2,78 SCH5 11,34
168,3 3,4 SCH10 13,82
168,3 4,78 19,27
168,3 5,16 20,75
168,3 6,35 25,35
168,3 7,11 SCH40 28,25
168,3 11 SCH80 42,65
168,3 14,3 SCH120 54,28
168,3 18,3 SCH160 67,66
219,1 2,769 SCH5 14,77
219,1 3,76 SCH10 19,96
219,1 6,35 SCH20 33,30
219,1 7,04 SCH30 36,80
219,1 8,18 SCH40 42,53
219,1 10,31 SCH60 53,06
219,1 12,7 SCH80 64,61
219,1 15,1 SCH100 75,93
219,1 18,2 SCH120 90,13
219,1 20,6 SCH140 100,79
219,1 23 SCH160 111,17
273,1 3,4 SCH5 22,60
273,1 4,2 SCH10 27,84
273,1 6,35 SCH20 41,75
273,1 7,8 SCH30 51,01
273,1 9,27 SCH40 60,28
273,1 12,7 SCH60 81,52
273,1 15,1 SCH80 96,03
273,1 18,3 SCH100 114,93
273,1 21,4 SCH120 132,77
273,1 25,4 SCH140 155,08
273,1 28,6 SCH160 172,36
323,9 4,2 SCH5 33,10
323,9 4,57 SCH10 35,97
323,9 6,35 SCH20 49,70
323,9 8,38 SCH30 65,17
323,9 10,31 SCH40 79,69
323,9 12,7 SCH60 97,42
323,9 17,45 SCH80 131,81
323,9 21,4 SCH100 159,57
323,9 25,4 SCH120 186,89
323,9 28,6 SCH140 208,18
323,9 33,3 SCH160 238,53
355,6 3,962 SCH5s 34,34
355,6 4,775 SCH5 41,29
355,6 6,35 SCH10 54,67
355,6 7,925 SCH20 67,92
355,6 9,525 SCH30 81,25
355,6 11,1 SCH40 94,26
355,6 15,062 SCH60 126,43
355,6 12,7 SCH80S 107,34
355,6 19,05 SCH80 158,03
355,6 23,8 SCH100 194,65
355,6 27,762 SCH120 224,34
355,6 31,75 SCH140 253,45
355,6 35,712 SCH160 281,59
406,4 4,2 ACH5 41,64
406,4 4,78 SCH10S 47,32
406,4 6,35 SCH10 62,62
406,4 7,93 SCH20 77,89
406,4 9,53 SCH30 93,23
406,4 12,7 SCH40 123,24
406,4 16,67 SCH60 160,14
406,4 12,7 SCH80S 123,24
406,4 21,4 SCH80 203,08
406,4 26,2 SCH100 245,53
406,4 30,9 SCH120 286,00
406,4 36,5 SCH140 332,79
406,4 40,5 SCH160 365,27
457,2 4,2 SCH 5s 46,90
457,2 4,2 SCH 5 46,90
457,2 4,78 SCH 10s 53,31
457,2 6,35 SCH 10 70,57
457,2 7,92 SCH 20 87,71
457,2 11,1 SCH 30 122,05
457,2 9,53 SCH 40s 105,16
457,2 14,3 SCH 40 156,11
457,2 19,05 SCH 60 205,74
457,2 12,7 SCH 80s 139,15
457,2 23,8 SCH 80 254,25
457,2 29,4 SCH 100 310,02
457,2 34,93 SCH 120 363,57
457,2 39,7 SCH 140 408,55
457,2 45,24 SCH 160 459,39
508 4,78 SCH 5s 59,29
508 4,78 SCH 5 59,29
508 5,54 SCH 10s 68,61
508 6,35 SCH 10 78,52
508 9,53 SCH 20 117,09
508 12,7 SCH 30 155,05
508 9,53 SCH 40s 117,09
508 15,1 SCH 40 183,46
508 20,6 SCH 60 247,49
508 12,7 SCH 80s 155,05
508 26,2 SCH 80 311,15
508 32,5 SCH 100 380,92
508 38,1 SCH 120 441,30
508 44,45 SCH 140 507,89
508 50 SCH 160 564,46
610 5,54 SCH 5s 82,54
610 5,54 SCH 5 82,54
610 6,35 SCH 10s 94,48
610 6,35 SCH 10 94,48
610 9,53 SCH 20 141,05
610 14,3 SCH 30 209,97
610 9,53 SCH 40s 141,05
610 17,45 SCH 40 254,87
24,6 SCH 60 354,97
610 12,7 SCH 80s 186,98
610 30,9 SCH 80 441,07
610 38,9 SCH 100 547,60
610 46 SCH 120 639,49
610 52,4 SCH 140 720,20
610 59,5 SCH 160 807,37

Đại lý cung cấp thép ống mạ kẽm Hòa Phát uy tín trên thị trường

Thép Bảo Tín là nhà phân phối và chuyên cung cấp tất cả các sản phẩm sắt thép xây dựng trên toàn quốc. Đặc biệt là sản phẩm ống thép tráng kẽm Hòa Phát, thép ống Hòa Phát, thép mạ kẽm Hòa Phát Chúng tôi cung cấp những thương hiệu sắt thép nổi tiếng nhất trên thị trường hiện nay. Mọi chi tiết về giá thành cũng như chất lượng sản phẩm. Khách hàng hãy liên hệ ngay cho chúng tôi qua Hotline: 0932 059 176.

ống thép mạ kẽm Hoà Phát DN40

Bảng giá thép ống mạ kẽm Hòa Phát

Thép Bảo Tín gửi đến quý khách hàng bảng giá thép ống mạ kẽm Hòa Phát cập nhật mới nhất. Giá thành sắt thép luôn thay đổi theo thời gian quý khách hàng liên hệ phòng kinh doanh Hotline: 0932 059 176. để biết báo giá chính xác nhất

Lưu ý: giá thép ống mạ kẽm Hòa Phát chỉ mang tính chất tham khảo, quý khách hàng cần báo giá sản phẩm liên hệ với chúng tôi để có giá chính xác nhất ngay thời điểm quý khách cần

⏭️Báo giá nhanh chính xác theo khối lượng sau 1h làm việc từ khi yêu cầu báo giá, báo giá ngay giá thép trong ngày khi chưa có số lượng cụ thể.

⏭️Báo giá cung cấp cho khách hàng là giá thép hộp mạ kẽm, thép hộp đen, ống thép mạ kẽm, ống thép đen tốt nhất từ nhà máy dành cho đại lý và các cửa hàng. Khách hàng có thể đặt hàng qua điện thoại Hotline: 0932 059 176.hoặc email kinhdoanh@thepbaotin.com

⏭️Được hỗ trợ giao hàng tận nơi, tới chân công trình (Công ty có đội ngũ xe lớn nhỏ phù hợp với khối lượng và địa hình thành phố HCM)

⏭️Hỗ trợ vận chuyển cho khách hàng – tiết kiệm chi phí vận chuyển cho quý khách. Chỉ thanh toán sau khi đã nhận hàng – Đảm bảo quyền lợi cho khách hàng

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *


Liên hệ mua hàng:
CÔNG TY TNHH THÉP BẢO TÍN
Địa chỉ: 551/156 Lê Văn Khương, P. Hiệp Thành, Q. 12, Thành phố Hồ Chí Minh.

Xem bản đồ đường đi:


Kho ống thép Bảo Tín:
Địa chỉ: 242/26 Nguyễn Thị Ngâu, ấp Trung Đông 2, xã Thới Tam Thôn, Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh.

Xem bản đồ đường đi:

Dung: 0909323176 | Hằng: 0909500176 | Danh: 0906909176 | Hương: 0903332176

QUÝ KHÁCH LƯU Ý:


Đây là một trang web thuộc quyền sở hữu của: CÔNG TY TNHH THÉP BẢO TÍN
Chúng tôi là nhà phân phối hàng đầu Ống thép Hòa Phát tại Thành phố Hồ Chí Minh.
Số tài khoản công ty:
👉 0.111.111.999.999 - Ngân hàng Quân Đội (MBBank).
Số tài khoản cá nhân:
👉 GIÁP VĂN TRƯỜNG: 0601.9899.9999 - Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín (Sacombank)

Quý khách hãy kiểm tra thông tin thật kỹ trước khi đặt hàng và thanh toán, tránh bị lừa!

Đã có một số đối tượng sử dụng những tên công ty gần giống với chúng tôi để lừa đảo như: Công ty TNHH Thép Bảo Tín Sài Gòn, Công ty TNHH Sản xuất và Thương Mại Thép Bảo Tín, Công ty TNHH Thương Mại Thép Bảo Tín Phát… Vì vậy rất mong Quý khách hàng hết sức lưu ý!
GỌI XÁC MINH THÔNG TIN
MR TRƯỜNG - 0931 272 222
KẾ TOÁN - 0906 969 176