Thép Bảo Tín

Ngôn ngữ khác

Vietnamese English Japanese Korean Thai

Bao Tin Steel on Facebook

Thống kê truy cập

Trang web hiện có:
68 guests & 0 thành viên trực tuyến

Hôm nayHôm nay87
Hôm quaHôm qua1652
Tuần nàyTuần này6274
Tháng nàyTháng này34523
Tổng cộngTổng cộng796985

Flag Counter

Tags

This Browser is not good enough to show HTML5 canvas. Switch to a better browser (Chrome, Firefox, IE9, Safari etc) to view the contect of this module properly

Ống thép Hòa Phát

Ống thép Hòa Phát

Các quy cách sản xuất từ DN10 - DN200 bao gồm ống thép đen và ống thép mạ kẽm nhúng nóng.

Thép hộp từ 150x150 trở xuống, độ dầy tới 6.0mm

Hãy liên hệ với chúng tôi để có giá tốt nhất!

Công ty TNHH Thép Bảo Tín chuyên cung cấp các loại thép ống, thép hộp mang thương hiệu Hòa Phát.

Các sản phẩm ống thép Hòa Phát gồm có: thép ống đen (ống thép hàn đen), ống thép mạ kẽm nhúng nóng (mạ hai mặt trong ngoài), thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm nhúng nóng.

Thép ống: Có đủ các size ống thông dụng từ phi 21.2 đến 219.1mm, độ dầy từ 1.6mm đến 7.92mm...

Thép hộp: các size từ 12x12mm đến 200x100mm, 150x150mm...

Tiêu chuẩn sản phẩm: BS1387/1985 - ASTM A53 - JIS G3466

Để có được thông tin chính xác nhất, xin quý khách hãy liên hệ trực tiếp với chúng tôi, hoặc gửi email/fax để được tư vấn & cung cấp thông tin chi tiết.


Thép ống mạ kẽm Hòa Phát

TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT

1. Bảng quy chuẩn trọng lượng ống Thép mạ kẽm BS 1387/1985

Hạng
/Class

Đ. kính trong danh nghĩa
Nominal size

Đường kính ngoài
Outside diameter

Chiều 
dầy

Wall thickness

Chiều dài
Length
Tr/lượng

Unit weigt
kg/m
Số
cây/bó

Pes/bundle
Trọng 
lượng bó


Kg/bundle
A (mm) B(inch) Tiêu chuẩn
Hạng/
Class
BS-A1
(không vạch)
15
1/2

F21.2

1.9
6
0.914
168
921
20
3/4
Æ26.65
2.1
6
1.284
113
871
25
1
Æ33.5
2.3
6
1.787
80
858
32
1-1/4
Æ42.2
2.3
6
2.26
61
827
40
1-1/2
Æ48.1
2.5
6
2.83
52
883
50
2
Æ59.9
2.6
6
3.693
37
820
65
2-1/2
Æ75.6
2.9
6
5.228
27
847
80
3
Æ88.3
2.9
6
6.138
24
884
100
4
Æ113.45
3.2
6
8.763
16
841

Hạng
/class
BS-L
(vạch 
nâu)

15
1/2

Æ21.2

2.0
6
0.947
168
955
20
3/4
Æ26.65
2.3
6
1.381
113
936
25
1
Æ33.5
2.6
6
1.981
80
951
32
1-1/4
Æ42.2
2.6
6
2.54
61
930
40
1-1/2
Æ48.1
2.9
6
3.23
52
1.008
50
2
Æ59.9
2.9
6
4.08
37
906
65
2-1/2
Æ75.6
3.2
6
5.71
27
925
80
3
Æ88.3
3.2
6
6.72
24
968
100
4
Æ113.45
3.6
6
9.75
16
936
Hạng
/class
BS-M
(vạch 
xanh)
15
1/2

Æ21.4

2.6
6
1.21
168
1.220
20
3/4
Æ26.9
2.6
6
1.56
113
1.058
25
1
Æ33.8
3.2
6
2.41
80
1.157
32
1-1/4
Æ42.5
3.2
6
3.1
61
1.135
40
1-1/2
Æ48.4
3.2
6
3.57
52
1.114
50
2
Æ60.3
3.6
6
5.03
37
1.117
65
2-1/2
Æ76.0
3.6
6
6.43
27
1.042
80
3
Æ88.8
4.0
6
8.37
24
1.205
100
4
Æ114.1
4.5
6
12.2
16
1.171

 

2. Bảng kích thước, trọng lượng ống thép đen và ống mạ kẽm tiêu chuẩn ASTM A53

Đ.kính trong danh nghĩa
Nominal size

ĐK ngoài
Outside Diameter

Độ dầy
Wall Thickless

Hạng

Trọng lượng
Nominal Weight [Mass]

Weight
Class

Schedule
No.

Inch

A (mm)

Inch

mm

Inch

mm

kg/m

1

25

1.315

33.4

0.133

3.38

STD

40

2.50

1 1/4

32

1.660

42.2

0.140

3.56

STD

40

3.39

1 1/2

40

1.900

48.3

0.145

3.68

STD

40

4.05

2

50

2.375

60.3

0.154

3.91

STD

40

5.44

2 1/2

65

2.875

73.0

0.203

5.16

STD

40

8.63

3

80

3.500

88.9

0.125

3.18

---

---

6.72

 

 

 

 

0.156

3.96

---

---

8.29

 

 

 

 

0.188

4.78

---

---

9.92

 

 

 

 

0.216

5.49

STD

40

11.29

3 1/2

90

4.000

101.6

0.125

3.18

---

---

7.72

 

 

 

 

0.156

3.96

---

---

9.53

 

 

 

 

0.188

4.78

---

---

11.41

 

 

 

 

0.226

5.74

STD

40

13.57

4

100

4.500

114.3

0.125

3.18

---

---

8.71

 

 

 

 

0.156

3.96

---

---

10.78

 

 

 

 

0.188

4.78

---

---

12.91

 

 

 

 

0.219

5.56

---

---

14.91

 

 

 

 

0.237

6.02

STD

40

16.07

5

125

5.563

141.3

0.156

3.96

---

---

13.41

 

 

 

 

0.188

4.78

---

---

16.09

 

 

 

 

0.219

5.56

---

---

18.61

 

 

 

 

0.258

6.55

STD

40

21.77

 

 

 

 

0.281

7.14

---

---

23.62

 

 

 

 

0.312

7.92

---

---

26.05

6

150

6.625

168.3

0.188

4.78

---

---

19.27

 

 

 

 

0.219

5.56

---

---

22.31

 

 

 

 

0.250

6.35

---

---

25.36

 

 

 

 

0.280

7.11

STD

40

28.26

 

 

 

 

0.312

7.92

---

---

31.32

 

 

 

 

0.344

8.74

---

---

34.39

8

200

8.625

219.1

0.188

4.78

---

---

25.26

 

 

 

 

0.203

5.16

---

---

27.22

 

 

 

 

0.219

5.56

---

---

29.28

 

 

 

 

0.250

6.35

---

20

33.31

 

 

 

 

0.277

7.04

---

30

36.31

 

 

 

 

0.312

7.92

---

---

41.24

 

 

 

 

0.322

8.18

STD

40

42.55

 

 

 

 

0.344

8.74

---

---

45.34

 

 

 

 

0.375

9.52

---

---

49.20

 

 

 

 

0.406

10.31

---

60

53.08

 

 

 

 

0.438

11.13

---

---

57.08

10

250

10.750

273.0

0.188

4.78

---

---

31.62

 

 

 

 

0.203

5.16

---

---

34.08

 

 

 

 

0.219

5.56

---

---

36.67

 

 

 

 

0.250

6.35

---

20

41.75

 

 

 

 

0.279

7.09

---

---

46.49

 

 

 

 

0.307

7.80

---

30

51.01

 

 

 

 

0.344

8.74

---

---

56.96

 

 

 

 

0.365

9.27

STD

40

60.29

 

 

 

 

0.438

11.13

---

---

71.87

12

300

12.750

323.8

0.250

6.35

---

20

49.71

 

 

 

 

0.281

7.14

---

---

55.75

 

 

 

 

0.312

7.92

---

---

61.69

 

 

 

 

0.330

8.38

---

30

65.18

 

 

 

 

0.344

8.74

---

---

67.90

 

 

 

 

0.375

9.52

STD

---

73.78

 

 

 

 

0.406

10.31

---

40

79.70

 

 

 

 

0.438

11.13

---

---

85.82

 

 

 

 

0.500

12.70

XS

---

97.43

14

350

14

355.6

0.250

6.35

---

10

54.69

 

 

 

 

0.281

7.14

---

---

61.35

 

 

 

 

0.312

7.92

---

20

67.90

 

 

 

 

0.344

8.74

---

---

74.76

 

 

 

 

0.375

9.52

STD

30

81.25

 

 

 

 

0.438

11.13

---

40

94.55

 

 

 

 

0.469

11.91

---

---

100.94

 

 

 

 

0.500

12.70

XS

---

107.39

16

400

16

406.4

0.250

6.35

---

10

62.64

 

 

 

 

0.281

7.14

---

---

70.73

 

 

 

 

0.312

7.92

---

20

77.83

 

 

 

 

0.344

8.74

---

---

85.71

 

 

 

 

0.375

9.52

STD

30

93.17

 

 

 

 

0.438

11.13

---

---

108.49

 

 

 

 

0.469

11.91

---

---

115.86

 

 

 

 

0.500

12.70

XS

40

123.30

*** Lưu ý:

- Các Quy cách từ DN250 trở lên Hòa Phát chưa sản xuất được, tuy nhiên chúng tôi sẽ cung cấp sản phẩm từ một nhà sản xuất khác.

- Quý khách nên gửi quy cách và số lượng đơn hàng qua để chúng tôi kiểm hàng tồn kho thực tế.

Hãy liên hệ với chúng tôi:

Công ty TNHH Thép Bảo Tín
Trụ sở: 136 Nguyễn Văn Thủ, P. Đa Kao, Quận 1, TP.HCM.
Chi nhánh: 100 Đường TA32, P. Thới An, Quận 12, TP.HCM

Video giới thiệu Thép Bảo Tín

Hỗ trợ trực tuyến

Mr Trường

Sales & Maketing
Call: 0932 059 176
--------------
 Ms Huyền Trang

Saler - Huyền Trang
Call: 0973 852 798
--------------
 Ms Thanh Ngân

Saler - Thanh Ngân
Call: 0909 500 176
***

ĐT: 08.62593033 - 62593035
Fax: 08.62593038

Email: thepbaotin@gmail.com

Sản phẩm van nổi bật

Đối tác - Nhà cung cấp

Ống thép mạ kẽm Hòa Phát - Thép Bảo Tín

 

cho thuê xe cẩu

Liên kết website

phu nu tin game game moi yeu game game tin game suc khoe kenh game cay game tin game hay game8 bao game dai ca game game thu kho game the gioi game tin tuc suc khoe hang ngay game thoi trang game dua xe game ban sung doc tin tuc game hay choi game